unassailedness

[US]//ˌʌn.əˈseɪld.nəs//
[UK]//ˌʌn.əˈseɪld.nəs//

Translation

n. trạng thái hoặc phẩm chất không bị tấn công; vẫn giữ được sự tự do khỏi sự chỉ trích, thách thức; điều kiện không bị ảnh hưởng bởi sự phản đối, tranh cãi hoặc can thiệp; phẩm chất không bị nghi ngờ hoặc thách thức về danh tiếng, vị trí hoặc an toàn.

Phrases & Collocations

unassailedness remains

trạng thái không bị xâm phạm vẫn còn

complete unassailedness

trạng thái không bị xâm phạm hoàn toàn

seek unassailedness

đề cao trạng thái không bị xâm phạm

unassailedness restored

trạng thái không bị xâm phạm được phục hồi

unassailedness endured

trạng thái không bị xâm phạm đã vượt qua

protect unassailedness

bảo vệ trạng thái không bị xâm phạm

unassailedness prevailed

trạng thái không bị xâm phạm đã chiến thắng

unassailedness returned

trạng thái không bị xâm phạm đã quay trở lại

unassailedness holds

trạng thái không bị xâm phạm vẫn giữ vững

unassailedness achieved

trạng thái không bị xâm phạm đã đạt được

Example Sentences

her unassailedness rested on a spotless record and steady results.

Tính không thể chê trách của cô dựa trên hồ sơ hoàn hảo và kết quả ổn định.

the treaty aimed to preserve the unassailedness of the border for decades.

Hiệp ước nhằm duy trì tính không thể chê trách của đường biên giới trong nhiều thập kỷ.

investors prized the unassailedness of the company’s cash reserves during the crisis.

Nhà đầu tư trân trọng tính không thể chê trách của quỹ tiền mặt của công ty trong thời kỳ khủng hoảng.

he spoke with the unassailedness of someone backed by clear evidence.

Anh ấy nói với sự không thể chê trách của người được hỗ trợ bởi bằng chứng rõ ràng.

the judge maintained the unassailedness of the court’s independence despite pressure.

Tòa án duy trì tính không thể chê trách của sự độc lập bất chấp áp lực.

her unassailedness was tested by relentless criticism and rumors.

Tính không thể chê trách của cô bị thử thách bởi sự chỉ trích không ngừng và tin đồn.

the unassailedness of his reputation made the accusations seem implausible.

Tính không thể chê trách của danh tiếng anh ấy khiến các cáo buộc trông không hợp lý.

they celebrated the unassailedness of the museum’s collection after the audit.

Họ ăn mừng tính không thể chê trách của bộ sưu tập bảo tàng sau cuộc kiểm toán.

the plan depended on the unassailedness of the supply chain and stable shipping lanes.

Kế hoạch phụ thuộc vào tính không thể chê trách của chuỗi cung ứng và tuyến đường vận chuyển ổn định.

her unassailedness in negotiations came from meticulous preparation and calm timing.

Tính không thể chê trách của cô trong đàm phán đến từ sự chuẩn bị cẩn thận và thời điểm bình tĩnh.

scientists questioned the unassailedness of the old theory when new data arrived.

Các nhà khoa học đặt câu hỏi về tính không thể chê trách của lý thuyết cũ khi dữ liệu mới đến.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now