unavailing

[Mỹ]/ʌnə'veɪlɪŋ/
[Anh]/ˌʌnə'velɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. vô ích; không hiệu quả; không có giá trị

Câu ví dụ

Their unavailing attempts to fix the broken machine frustrated them.

Những nỗ lực vô ích của họ để sửa chữa chiếc máy bị hỏng đã khiến họ thất vọng.

The unavailing search for the missing keys continued for hours.

Cuộc tìm kiếm vô ích những chiếc chìa khóa bị mất đã kéo dài hàng giờ.

His unavailing efforts to persuade her to stay only pushed her further away.

Những nỗ lực vô ích của anh ấy để thuyết phục cô ấy ở lại chỉ khiến cô ấy rời xa hơn.

The unavailing arguments between the two parties led to a stalemate.

Những cuộc tranh luận vô ích giữa hai bên đã dẫn đến bế tắc.

Despite their unavailing protests, the decision was final and could not be changed.

Bất chấp những lời phản đối vô ích của họ, quyết định là cuối cùng và không thể thay đổi.

The unavailing excuses he made for being late were not accepted by his boss.

Những lời xin lỗi vô ích mà anh ấy đưa ra về việc đi muộn không được sếp chấp nhận.

Her unavailing attempts to hide her emotions were transparent to everyone.

Những nỗ lực vô ích của cô ấy để che giấu cảm xúc của mình là rõ ràng với tất cả mọi người.

The unavailing negotiations between the two countries prolonged the conflict.

Những cuộc đàm phán vô ích giữa hai nước đã kéo dài cuộc xung đột.

His unavailing struggles to open the jammed door were met with frustration.

Những nỗ lực vô ích của anh ấy để mở cánh cửa bị kẹt đã khiến anh ấy thất vọng.

Despite their unavailing efforts, the project was still behind schedule.

Bất chấp những nỗ lực vô ích của họ, dự án vẫn chậm tiến độ.

Ví dụ thực tế

All her tears and sighs will be unavailing.

Tất cả những giọt nước mắt và tiếng thở dài của cô ấy sẽ vô ích.

Nguồn: Monk (Part 2)

The men soon dispersed, but Joseph sat down under a bush near by, to watch, and to bestow unavailing pity.

Những người đàn ông nhanh chóng tan ra, nhưng Joseph ngồi xuống dưới một bụi cây gần đó, để quan sát và ban phát sự thương xót vô ích.

Nguồn: Original Chinese Language Class in American Elementary Schools

I wondered what unavailing regret afflicted her.

Tôi tự hỏi điều gì khiến cô ấy đau khổ vì sự hối hận vô ích.

Nguồn: Blade (Part Two)

It was a subject, in short, on which reflection would be long indulged, and must be unavailing.

Nó là một chủ đề, nói tóm lại, về vấn đề mà sự suy ngẫm sẽ kéo dài và phải vô ích.

Nguồn: Marriage and Love

His efforts to reach them had been unavailing, so he had decided to remain in Moscow until their return.

Những nỗ lực của anh ấy để tiếp cận họ đã vô ích, vì vậy anh ấy đã quyết định ở lại Moscow cho đến khi họ trở lại.

Nguồn: The Little Princess (Original Version)

Disconsolate, Soapy ceased his unavailing racket.

Tuyệt vọng, Soapy dừng tiếng ồn ào vô ích của mình.

Nguồn: Selected Works of O. Henry

So he was thrown back on the unavailing struggle to impose the truth of his story.

Vì vậy, anh ta lại phải đối mặt với cuộc đấu tranh vô ích để áp đặt sự thật của câu chuyện của mình.

Nguồn: Humans and Ghosts (Part 1)

See her I must and will, and every attempt to keep her from me will be unavailing'.

Tôi phải và sẽ nhìn thấy cô ấy, và mọi nỗ lực để giữ cô ấy tránh xa tôi đều sẽ vô ích.

Nguồn: Monk (Part 1)

They were unavailing for a long time, but ultimately successful; and he went back with her to France.

Chúng trở nên vô ích trong một thời gian dài, nhưng cuối cùng lại thành công; và anh ta quay lại Pháp cùng cô ấy.

Nguồn: Oliver Twist (Original Version)

Finding all her arguments unavailing against his dogged resolve to go his own way, she fired her last shot.

Nhận thấy tất cả những lập luận của cô ấy đều vô ích trước sự quyết tâm của anh ấy đi theo con đường riêng, cô ấy đã bắn phát đạn cuối cùng.

Nguồn: The Gadfly (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay