unbackable

[Mỹ]/ˌʌnˈbækəbl/
[Anh]/ˌʌnˈbækəbl/

Dịch

adj. không thể nảy trở lại; không thể phục hồi hoặc bật lại.

Cụm từ & Cách kết hợp

unbackable claim

khó có thể chứng minh được

unbackable argument

khó có thể chứng minh được

unbackable theory

khó có thể chứng minh được

completely unbackable

hoàn toàn không thể chứng minh được

totally unbackable

hoàn toàn không thể chứng minh được

seems unbackable

có vẻ như không thể chứng minh được

unbackable assertion

khó có thể chứng minh được

unbackable position

khó có thể chứng minh được

rather unbackable

khá khó có thể chứng minh được

unbackable proposition

khó có thể chứng minh được

Câu ví dụ

the politician's claim was completely unbackable by any evidence.

tuyên bố của chính trị gia hoàn toàn không có bất kỳ bằng chứng nào chứng minh.

scientists consider the ancient theory unbackable with current technology.

các nhà khoa học cho rằng thuyết cổ đại không thể chứng minh được với công nghệ hiện tại.

his unbackable argument collapsed during the debate.

lý luận không thể chứng minh của anh ta đã sụp đổ trong cuộc tranh luận.

the unbackable proposition was quickly rejected by the committee.

đề xuất không thể chứng minh đã nhanh chóng bị từ chối bởi ủy ban.

she presented an unbackable case for her unusual hypothesis.

cô ấy trình bày một trường hợp không thể chứng minh cho giả thuyết bất thường của mình.

the unbackable assertion lacked any scientific foundation.

khẳng định không thể chứng minh thiếu bất kỳ cơ sở khoa học nào.

legal experts deemed the lawsuit unbackable in court.

các chuyên gia pháp lý cho rằng vụ kiện không thể chứng minh được tại tòa án.

his unbackable stance on the issue cost him credibility.

thái độ không thể chứng minh của anh ấy về vấn đề đó đã khiến anh ấy mất uy tín.

the unbackable thesis could not withstand critical examination.

luận án không thể chứng minh không thể chịu được sự kiểm tra nghiêm túc.

critics found the director's unbackable claims about the film laughable.

các nhà phê bình cho rằng những tuyên bố không thể chứng minh của đạo diễn về bộ phim là nực cười.

the unbackable allegation was dismissed without prejudice.

các cáo buộc không thể chứng minh đã bị bác bỏ mà không cần xét xử.

many consider the economic prediction unbackable given market volatility.

nhiều người cho rằng dự đoán kinh tế không thể chứng minh được khi thị trường biến động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay