unbandaged wound
vết thương không băng
left unbandaged
để không băng
unbandaged hand
bàn tay không băng
unbandaged knee
khớp gối không băng
being unbandaged
đang được tháo băng
unbandaged fingers
các ngón tay không băng
unbandaged arm
chi trên không băng
unbandaged and raw
không băng và sưng đỏ
unbandaged leg
chi dưới không băng
unbandaged site
vị trí không băng
the unbandaged wound looked angry and inflamed.
Vết thương chưa được băng bó trông giận dữ và sưng tấy.
after the accident, his arm was left unbandaged for hours.
Sau tai nạn, cánh tay anh ta không được băng bó trong nhiều giờ.
the unbandaged finger bled profusely on the cold metal.
Ngón tay chưa được băng bó chảy máu nhiều trên kim loại lạnh.
she carefully examined the unbandaged scrape on his knee.
Cô ấy cẩn thận kiểm tra vết xước chưa được băng bó ở đầu gối anh ta.
the unbandaged cut was a source of constant irritation.
Vết cắt chưa được băng bó là nguồn gây kích ứng liên tục.
he felt vulnerable with the unbandaged burn exposed to the air.
Anh cảm thấy dễ tổn thương khi vết bỏng chưa được băng bó tiếp xúc với không khí.
the medic insisted on covering the unbandaged abrasion immediately.
Bác sĩ y tế kiên quyết yêu cầu che phủ vết xước chưa được băng bó ngay lập tức.
leaving the unbandaged pressure sore exposed worsened the infection.
Để vết loét chà xát chưa được băng bó phơi ngoài không khí làm nhiễm trùng trở nên tồi tệ hơn.
the unbandaged area was prone to dirt and further damage.
Vùng da chưa được băng bó dễ bị bẩn và tổn thương thêm.
despite the pain, he kept the wound unbandaged for inspection.
Dù đau đớn, anh vẫn giữ vết thương chưa được băng bó để kiểm tra.
the unbandaged ankle was swollen and tender to the touch.
Vết thương ở mắt cá chân chưa được băng bó sưng và nhạy cảm khi chạm vào.
unbandaged wound
vết thương không băng
left unbandaged
để không băng
unbandaged hand
bàn tay không băng
unbandaged knee
khớp gối không băng
being unbandaged
đang được tháo băng
unbandaged fingers
các ngón tay không băng
unbandaged arm
chi trên không băng
unbandaged and raw
không băng và sưng đỏ
unbandaged leg
chi dưới không băng
unbandaged site
vị trí không băng
the unbandaged wound looked angry and inflamed.
Vết thương chưa được băng bó trông giận dữ và sưng tấy.
after the accident, his arm was left unbandaged for hours.
Sau tai nạn, cánh tay anh ta không được băng bó trong nhiều giờ.
the unbandaged finger bled profusely on the cold metal.
Ngón tay chưa được băng bó chảy máu nhiều trên kim loại lạnh.
she carefully examined the unbandaged scrape on his knee.
Cô ấy cẩn thận kiểm tra vết xước chưa được băng bó ở đầu gối anh ta.
the unbandaged cut was a source of constant irritation.
Vết cắt chưa được băng bó là nguồn gây kích ứng liên tục.
he felt vulnerable with the unbandaged burn exposed to the air.
Anh cảm thấy dễ tổn thương khi vết bỏng chưa được băng bó tiếp xúc với không khí.
the medic insisted on covering the unbandaged abrasion immediately.
Bác sĩ y tế kiên quyết yêu cầu che phủ vết xước chưa được băng bó ngay lập tức.
leaving the unbandaged pressure sore exposed worsened the infection.
Để vết loét chà xát chưa được băng bó phơi ngoài không khí làm nhiễm trùng trở nên tồi tệ hơn.
the unbandaged area was prone to dirt and further damage.
Vùng da chưa được băng bó dễ bị bẩn và tổn thương thêm.
despite the pain, he kept the wound unbandaged for inspection.
Dù đau đớn, anh vẫn giữ vết thương chưa được băng bó để kiểm tra.
the unbandaged ankle was swollen and tender to the touch.
Vết thương ở mắt cá chân chưa được băng bó sưng và nhạy cảm khi chạm vào.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now