unbecomingnesses observed
những hành vi đáng xấu hổ đã quan sát
unbecomingnesses revealed
những hành vi đáng xấu hổ đã được tiết lộ
unbecomingnesses addressed
những hành vi đáng xấu hổ đã được giải quyết
unbecomingnesses noted
những hành vi đáng xấu hổ đã được lưu ý
unbecomingnesses ignored
những hành vi đáng xấu hổ đã bị bỏ qua
unbecomingnesses discussed
những hành vi đáng xấu hổ đã được thảo luận
unbecomingnesses avoided
những hành vi đáng xấu hổ đã được tránh né
unbecomingnesses examined
những hành vi đáng xấu hổ đã được kiểm tra
unbecomingnesses highlighted
những hành vi đáng xấu hổ đã được làm nổi bật
unbecomingnesses tolerated
những hành vi đáng xấu hổ đã được dung thứ
her unbecomingnesses were often overlooked by her friends.
Những khuyết điểm của cô thường bị bạn bè bỏ qua.
he tried to hide his unbecomingnesses during the interview.
Anh ấy đã cố gắng che giấu những khuyết điểm của mình trong buổi phỏng vấn.
the unbecomingnesses of his behavior shocked everyone.
Những hành vi không đẹp của anh ấy đã gây sốc cho mọi người.
she was unaware of her unbecomingnesses in social situations.
Cô ấy không nhận thức được những khuyết điểm của mình trong các tình huống xã hội.
his unbecomingnesses were a topic of gossip among colleagues.
Những khuyết điểm của anh ấy là chủ đề bàn tán của các đồng nghiệp.
they addressed his unbecomingnesses with kindness.
Họ đã giải quyết những khuyết điểm của anh ấy bằng sự tử tế.
her unbecomingnesses made it difficult for her to fit in.
Những khuyết điểm của cô ấy khiến cô ấy khó hòa nhập.
he worked hard to improve his unbecomingnesses.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để cải thiện những khuyết điểm của mình.
despite his unbecomingnesses, he was still well-liked.
Bất chấp những khuyết điểm của anh ấy, anh ấy vẫn rất được yêu mến.
recognizing her unbecomingnesses helped her grow.
Việc nhận ra những khuyết điểm của mình đã giúp cô ấy phát triển.
unbecomingnesses observed
những hành vi đáng xấu hổ đã quan sát
unbecomingnesses revealed
những hành vi đáng xấu hổ đã được tiết lộ
unbecomingnesses addressed
những hành vi đáng xấu hổ đã được giải quyết
unbecomingnesses noted
những hành vi đáng xấu hổ đã được lưu ý
unbecomingnesses ignored
những hành vi đáng xấu hổ đã bị bỏ qua
unbecomingnesses discussed
những hành vi đáng xấu hổ đã được thảo luận
unbecomingnesses avoided
những hành vi đáng xấu hổ đã được tránh né
unbecomingnesses examined
những hành vi đáng xấu hổ đã được kiểm tra
unbecomingnesses highlighted
những hành vi đáng xấu hổ đã được làm nổi bật
unbecomingnesses tolerated
những hành vi đáng xấu hổ đã được dung thứ
her unbecomingnesses were often overlooked by her friends.
Những khuyết điểm của cô thường bị bạn bè bỏ qua.
he tried to hide his unbecomingnesses during the interview.
Anh ấy đã cố gắng che giấu những khuyết điểm của mình trong buổi phỏng vấn.
the unbecomingnesses of his behavior shocked everyone.
Những hành vi không đẹp của anh ấy đã gây sốc cho mọi người.
she was unaware of her unbecomingnesses in social situations.
Cô ấy không nhận thức được những khuyết điểm của mình trong các tình huống xã hội.
his unbecomingnesses were a topic of gossip among colleagues.
Những khuyết điểm của anh ấy là chủ đề bàn tán của các đồng nghiệp.
they addressed his unbecomingnesses with kindness.
Họ đã giải quyết những khuyết điểm của anh ấy bằng sự tử tế.
her unbecomingnesses made it difficult for her to fit in.
Những khuyết điểm của cô ấy khiến cô ấy khó hòa nhập.
he worked hard to improve his unbecomingnesses.
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để cải thiện những khuyết điểm của mình.
despite his unbecomingnesses, he was still well-liked.
Bất chấp những khuyết điểm của anh ấy, anh ấy vẫn rất được yêu mến.
recognizing her unbecomingnesses helped her grow.
Việc nhận ra những khuyết điểm của mình đã giúp cô ấy phát triển.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now