| hiện tại phân từ | unblinking |
an unblinking answer to a very personal question.
một câu trả lời không hề chớp mắt cho một câu hỏi rất riêng tư.
engaged in unblinking self-analysis.
tham gia vào quá trình tự phân tích không hề chớp mắt.
The unblinking stare of the owl made the small mouse freeze in fear.
Đôi mắt không hề chớp của con cú khiến con chuột nhỏ run sợ.
She gave an unblinking performance on stage, captivating the audience with her emotional delivery.
Cô ấy đã có một màn trình diễn không hề chớp trên sân khấu, thu hút khán giả bằng khả năng thể hiện cảm xúc của mình.
The unblinking security camera recorded every movement in the store.
Camera an ninh không hề chớp đã ghi lại mọi chuyển động trong cửa hàng.
His unblinking dedication to his work earned him a promotion.
Sự tận tâm không hề chớp mắt của anh ấy với công việc đã giúp anh ấy được thăng chức.
The unblinking sunlight reflected off the water, creating a dazzling effect.
Ánh nắng không hề chớp phản chiếu trên mặt nước, tạo ra một hiệu ứng lấp lánh.
The unblinking determination in her eyes showed that she was not going to give up.
Sự kiên định không hề chớp trong mắt cô ấy cho thấy cô ấy sẽ không bỏ cuộc.
The unblinking support of her friends helped her get through a difficult time.
Sự ủng hộ không hề chớp của bạn bè cô ấy đã giúp cô ấy vượt qua một thời điểm khó khăn.
The unblinking truth of the matter was finally revealed in the court.
Sự thật không hề chớp của vấn đề cuối cùng cũng đã được tiết lộ tại tòa.
His unblinking focus on the goal helped him achieve success in his career.
Sự tập trung không hề chớp vào mục tiêu của anh ấy đã giúp anh ấy đạt được thành công trong sự nghiệp của mình.
The unblinking determination of the protesters showed their commitment to the cause.
Sự kiên định không hề chớp của những người biểu tình cho thấy cam kết của họ với sự nghiệp.
We meet his unblinking gaze as his words resonate.
Chúng tôi đối diện với ánh nhìn không hề chớp mắt của anh ta khi lời nói của anh ta vang vọng.
Nguồn: New York TimesBut when Jobs did so—giving her his practiced, unblinking stare—she recoiled.
Nhưng khi Jobs làm như vậy - trao cho cô cái nhìn không hề chớp mắt, đã được luyện tập - cô ấy đã rụt rè.
Nguồn: Steve Jobs BiographyThe unblinking gaze of the video camera lens can expose Presidential candidates who are not genuine.
Ánh nhìn không hề chớp mắt của ống kính máy quay video có thể phơi bày những ứng cử viên tổng thống không thực sự chân thành.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasShe pulled the hood from her face, met his gaze with an unblinking stare.
Cô ấy kéo mũ trùm đầu ra khỏi mặt, đối diện với ánh nhìn của anh ta với cái nhìn không hề chớp mắt.
Nguồn: "Dune" audiobookIt was in the way she tilted her chin slightly before she spoke, her unblinking stare.
Nó nằm ở cách cô ấy hơi nghiêng cằm trước khi cô ấy nói, cái nhìn không hề chớp mắt của cô ấy.
Nguồn: After You (Me Before You #2)But all night Aslan and the Moon gazed upon each other with joyful and unblinking eyes.
Nhưng cả đêm Aslan và Mặt Trăng nhìn nhau với đôi mắt vui vẻ và không hề chớp mắt.
Nguồn: 04 Prince CaspianIt was her face that frightened him most of all, the frosty smile, the brilliant unblinking eyes.
Đó là khuôn mặt cô ấy khiến anh ấy sợ hãi nhất, nụ cười băng giá, đôi mắt lấp lánh không hề chớp mắt.
Nguồn: Roddar" Dumbledore wants you taught what it feels like, " said Moody, his magical eye swiveling onto Hermione and fixing her with an eerie, unblinking stare.
" Our friends have begun without us, " Perwyn Frey jested. The others laughed, all but Brienne, who gazed up at the row of bodies unblinking, and neither spoke nor smiled.
Like Elena Ferrante's tale of maternal ambivalence, " The Lost Daughter" , and Rachel Cusk's unblinking memoir, " A Life's Work" , " Still Born" evokes the darker side of motherhood.
an unblinking answer to a very personal question.
một câu trả lời không hề chớp mắt cho một câu hỏi rất riêng tư.
engaged in unblinking self-analysis.
tham gia vào quá trình tự phân tích không hề chớp mắt.
The unblinking stare of the owl made the small mouse freeze in fear.
Đôi mắt không hề chớp của con cú khiến con chuột nhỏ run sợ.
She gave an unblinking performance on stage, captivating the audience with her emotional delivery.
Cô ấy đã có một màn trình diễn không hề chớp trên sân khấu, thu hút khán giả bằng khả năng thể hiện cảm xúc của mình.
The unblinking security camera recorded every movement in the store.
Camera an ninh không hề chớp đã ghi lại mọi chuyển động trong cửa hàng.
His unblinking dedication to his work earned him a promotion.
Sự tận tâm không hề chớp mắt của anh ấy với công việc đã giúp anh ấy được thăng chức.
The unblinking sunlight reflected off the water, creating a dazzling effect.
Ánh nắng không hề chớp phản chiếu trên mặt nước, tạo ra một hiệu ứng lấp lánh.
The unblinking determination in her eyes showed that she was not going to give up.
Sự kiên định không hề chớp trong mắt cô ấy cho thấy cô ấy sẽ không bỏ cuộc.
The unblinking support of her friends helped her get through a difficult time.
Sự ủng hộ không hề chớp của bạn bè cô ấy đã giúp cô ấy vượt qua một thời điểm khó khăn.
The unblinking truth of the matter was finally revealed in the court.
Sự thật không hề chớp của vấn đề cuối cùng cũng đã được tiết lộ tại tòa.
His unblinking focus on the goal helped him achieve success in his career.
Sự tập trung không hề chớp vào mục tiêu của anh ấy đã giúp anh ấy đạt được thành công trong sự nghiệp của mình.
The unblinking determination of the protesters showed their commitment to the cause.
Sự kiên định không hề chớp của những người biểu tình cho thấy cam kết của họ với sự nghiệp.
We meet his unblinking gaze as his words resonate.
Chúng tôi đối diện với ánh nhìn không hề chớp mắt của anh ta khi lời nói của anh ta vang vọng.
Nguồn: New York TimesBut when Jobs did so—giving her his practiced, unblinking stare—she recoiled.
Nhưng khi Jobs làm như vậy - trao cho cô cái nhìn không hề chớp mắt, đã được luyện tập - cô ấy đã rụt rè.
Nguồn: Steve Jobs BiographyThe unblinking gaze of the video camera lens can expose Presidential candidates who are not genuine.
Ánh nhìn không hề chớp mắt của ống kính máy quay video có thể phơi bày những ứng cử viên tổng thống không thực sự chân thành.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasShe pulled the hood from her face, met his gaze with an unblinking stare.
Cô ấy kéo mũ trùm đầu ra khỏi mặt, đối diện với ánh nhìn của anh ta với cái nhìn không hề chớp mắt.
Nguồn: "Dune" audiobookIt was in the way she tilted her chin slightly before she spoke, her unblinking stare.
Nó nằm ở cách cô ấy hơi nghiêng cằm trước khi cô ấy nói, cái nhìn không hề chớp mắt của cô ấy.
Nguồn: After You (Me Before You #2)But all night Aslan and the Moon gazed upon each other with joyful and unblinking eyes.
Nhưng cả đêm Aslan và Mặt Trăng nhìn nhau với đôi mắt vui vẻ và không hề chớp mắt.
Nguồn: 04 Prince CaspianIt was her face that frightened him most of all, the frosty smile, the brilliant unblinking eyes.
Đó là khuôn mặt cô ấy khiến anh ấy sợ hãi nhất, nụ cười băng giá, đôi mắt lấp lánh không hề chớp mắt.
Nguồn: Roddar" Dumbledore wants you taught what it feels like, " said Moody, his magical eye swiveling onto Hermione and fixing her with an eerie, unblinking stare.
" Our friends have begun without us, " Perwyn Frey jested. The others laughed, all but Brienne, who gazed up at the row of bodies unblinking, and neither spoke nor smiled.
Like Elena Ferrante's tale of maternal ambivalence, " The Lost Daughter" , and Rachel Cusk's unblinking memoir, " A Life's Work" , " Still Born" evokes the darker side of motherhood.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay