unbuildability

[US]/ˌʌnˈbɪldəbɪləti/
[UK]/ˌʌnˈbɪldəbɪləti/

Translation

n. tính chất hoặc trạng thái không thể xây dựng; sự không thể xây dựng hoặc xây dựng được.

Example Sentences

the unbuildability of the proposed site became apparent after the geological survey revealed unstable soil conditions.

Tính không thể xây dựng của khu đất được đề xuất trở nên rõ ràng sau khi khảo sát địa chất tiết lộ điều kiện đất không ổn định.

economic factors contributed to the unbuildability of the ambitious downtown development project.

Các yếu tố kinh tế đã góp phần vào tính không thể xây dựng của dự án phát triển trung tâm thành phố đầy tham vọng.

the architect was forced to abandon the design due to the structural unbuildability of the chosen location.

Kỹ sư thiết kế buộc phải từ bỏ thiết kế do tính không thể xây dựng về mặt cấu trúc của vị trí được chọn.

environmental regulations rendered the coastal property completely unsuitable, demonstrating clear unbuildability.

Các quy định môi trường khiến tài sản ven biển hoàn toàn không phù hợp, cho thấy tính không thể xây dựng rõ ràng.

budget constraints eventually led to the financial unbuildability of the stadium proposal.

Các hạn chế ngân sách cuối cùng dẫn đến tính không thể xây dựng về mặt tài chính của đề xuất sân vận động.

legal challenges resulted in the official unbuildability designation for the historic landmark zone.

Các thách thức pháp lý dẫn đến việc xác định chính thức tính không thể xây dựng cho khu di tích lịch sử.

the unbuildability issue arose from complex zoning laws that prohibited high-rise construction in the area.

Vấn đề tính không thể xây dựng phát sinh từ các luật quy hoạch phức tạp cấm xây dựng cao tầng trong khu vực đó.

engineers cited the spatial unbuildability of the narrow plot as the primary obstacle to construction.

Kỹ sư viện dẫn tính không thể xây dựng về mặt không gian của lô đất hẹp là trở ngại chính đối với việc xây dựng.

climate change concerns added to the environmental unbuildability assessment of the proposed infrastructure.

Các lo ngại về biến đổi khí hậu đã làm tăng thêm đánh giá tính không thể xây dựng về mặt môi trường đối với cơ sở hạ tầng được đề xuất.

the practical unbuildability of the design became evident during the preliminary planning phase.

Tính không thể xây dựng thực tế của thiết kế trở nên rõ ràng trong giai đoạn lập kế hoạch ban đầu.

the regulatory unbuildability stemmed from conflicting municipal codes that made construction legally impossible.

Tính không thể xây dựng về mặt quy định phát sinh từ các mã quy định thành phố mâu thuẫn khiến việc xây dựng trở nên bất hợp pháp.

the inherent unbuildability of the steep terrain made any development proposal impractical.

Tính không thể xây dựng bẩm sinh của địa hình dốc khiến bất kỳ đề xuất phát triển nào cũng trở nên không thực tế.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now