infrastructure

[Mỹ]/ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/
[Anh]/ˈɪnfrəstrʌktʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cơ sở hạ tầng; cấu trúc cơ bản
Word Forms
số nhiềuinfrastructures

Cụm từ & Cách kết hợp

transportation infrastructure

hạ tầng giao thông

public infrastructure

hạ tầng công cộng

digital infrastructure

hạ tầng số

urban infrastructure

hạ tầng đô thị

energy infrastructure

hạ tầng năng lượng

communication infrastructure

hạ tầng truyền thông

infrastructure construction

xây dựng cơ sở hạ tầng

physical infrastructure

hạ tầng vật lý

Câu ví dụ

He also undertook to earmark $235 billion in government expenditure on infrastructure projects within five years.

Ông cũng cam kết đánh dấu 235 tỷ đô la trong chi tiêu của chính phủ cho các dự án cơ sở hạ tầng trong vòng năm năm.

Teledata with the world's leading technology vendor providing IP-based convergence solutions, contact centre solutions, telecommunications infrastructure, wireless infrastructure.

Teledata với nhà cung cấp công nghệ hàng đầu thế giới cung cấp các giải pháp hội tụ dựa trên IP, giải pháp trung tâm liên lạc, cơ sở hạ tầng viễn thông, cơ sở hạ tầng không dây.

The construction of relevant stadiums and facilities and preparations for bioenvironmental, social and urban infrastructure development are all underway in an orderly manner.

Việc xây dựng các sân vận động và cơ sở vật chất liên quan, cũng như các công việc chuẩn bị cho sự phát triển về môi trường sinh học, xã hội và cơ sở hạ tầng đô thị đang được tiến hành một cách có trật tự.

"bizonal" service area for leisure and business office areas, including shopping, office services, community services, improving infrastructure systems.

Khu dịch vụ "bizonal" cho các khu vực giải trí và văn phòng kinh doanh, bao gồm mua sắm, dịch vụ văn phòng, dịch vụ cộng đồng, cải thiện các hệ thống cơ sở hạ tầng.

Estacion traditional oenology seeks to highlight the best of what chilean wines can offer, using state-of-the-art infrastructure to preserve the aromas and flavors of each grape variety.

Estacion oenology truyền thống tìm cách làm nổi bật những điều tốt nhất mà rượu vang Chile có thể mang lại, sử dụng cơ sở hạ tầng hiện đại để bảo quản hương thơm và hương vị của từng giống nho.

3.Take Bharti Airtel, an Indian telecoms giant, which last year spun off a $1 billion minority stake in its network-infrastructure business, Bharti Infratel, to a group of investment funds.

3. Lấy Bharti Airtel, một tập đoàn viễn thông của Ấn Độ, năm ngoái đã tách một cổ phần thiểu số trị giá 1 tỷ đô la trong mảng kinh doanh cơ sở hạ tầng mạng của mình, Bharti Infratel, cho một nhóm các quỹ đầu tư.

Take Bharti Airtel, an Indian telecoms giant, which last year spun off a $1 billion minority stake in its network-infrastructure business, Bharti Infratel, to a group of investment funds.

Lấy Bharti Airtel, một tập đoàn viễn thông của Ấn Độ, năm ngoái đã tách một cổ phần thiểu số trị giá 1 tỷ đô la trong mảng kinh doanh cơ sở hạ tầng mạng của mình, Bharti Infratel, cho một nhóm các quỹ đầu tư.

Article 4Pipeline installations are significant infrastructures and shall be protected by laws.No unit or individual may disseise, destroy, steal or loot any pipeline installations.

Điều 4: Các công trình lắp đặt đường ống là cơ sở hạ tầng quan trọng và phải được bảo vệ bởi luật pháp. Không có bất kỳ đơn vị hay cá nhân nào được chiếm đoạt, phá hủy, trộm cắp hoặc cướp bóc bất kỳ công trình lắp đặt đường ống nào.

Such migrants should not be considered "resourceless victims" and financial assistance needed to go beyond basic humanitarian aid and pay for infrastructure such as schools and hospitals.

Những người di cư như vậy không nên được coi là

Ví dụ thực tế

But building the infrastructure is a challenge.

Nhưng việc xây dựng cơ sở hạ tầng là một thách thức.

Nguồn: VOA Standard Speed May 2016 Collection

This cooperative mentality is reinforced by Iceland's government infrastructure.

Tư duy hợp tác này được củng cố bởi cơ sở hạ tầng chính phủ của Iceland.

Nguồn: Listening Digest

This includes poor infrastructure, inadequate funding, and heavy rain that could complicate election logistics.

Điều này bao gồm cơ sở hạ tầng kém, nguồn tài trợ không đủ và mưa lớn có thể gây phức tạp cho hậu cần bầu cử.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2017 Collection

Most of that money needs to go towards improving agricultural infrastructure.

Hầu hết số tiền đó cần được sử dụng để cải thiện cơ sở hạ tầng nông nghiệp.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Cities are the infrastructures that most define us.

Các thành phố là cơ sở hạ tầng định hình chúng ta nhất.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

Experts say building water infrastructure is worth the cost.

Các chuyên gia nói rằng việc xây dựng cơ sở hạ tầng nước đáng giá với chi phí.

Nguồn: VOA Standard English - Health

Well, it's all about improving the infrastructure.

Và, tất cả đều xoay quanh việc cải thiện cơ sở hạ tầng.

Nguồn: 6 Minute English

The company brought fiber and power infrastructure with it.

Công ty đã mang theo cơ sở hạ tầng sợi quang và năng lượng.

Nguồn: VOA Slow English - America

New ideas often need new infrastructure.

Những ý tưởng mới thường cần cơ sở hạ tầng mới.

Nguồn: 6 Minute English

They hit civilian infrastructure in cities like Kharkiv and Sumy.

Chúng đã tấn công cơ sở hạ tầng dân sự ở các thành phố như Kharkiv và Sumy.

Nguồn: NPR News September 2022 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay