displaying uncaringness
thể hiện sự vô cảm
avoiding uncaringness
tránh sự vô cảm
showed uncaringness
đã thể hiện sự vô cảm
with uncaringness
với sự vô cảm
sense of uncaringness
cảm giác vô cảm
layer of uncaringness
tầng vô cảm
full of uncaringness
đầy sự vô cảm
despite uncaringness
mặc dù vô cảm
marked by uncaringness
được đánh dấu bởi sự vô cảm
overcoming uncaringness
vượt qua sự vô cảm
the project failed due to a pervasive sense of uncaringness among the team members.
Dự án đã thất bại do một cảm giác thờ ơ lan rộng trong số các thành viên nhóm.
her uncaringness towards his feelings deeply hurt him.
Sự thờ ơ của cô ấy đối với cảm xúc của anh ấy đã làm tổn thương anh ấy rất sâu sắc.
the politician's uncaringness for the plight of the poor was widely criticized.
Sự thờ ơ của chính trị gia đối với hoàn cảnh của người nghèo đã bị chỉ trích rộng rãi.
we were shocked by the uncaringness of the staff at the hospital.
Chúng tôi đã sốc trước sự thờ ơ của nhân viên tại bệnh viện.
the company's uncaringness for environmental concerns is unacceptable.
Sự thờ ơ của công ty đối với các vấn đề môi trường là không thể chấp nhận được.
his uncaringness was a major factor in their breakup.
Sự thờ ơ của anh ấy là một yếu tố chính trong việc chia tay của họ.
the uncaringness of the system left many vulnerable people without support.
Sự thờ ơ của hệ thống đã để lại nhiều người dễ tổn thương không có sự hỗ trợ.
she expressed her disappointment at the uncaringness of the bureaucracy.
Cô ấy bày tỏ sự thất vọng về sự thờ ơ của quan liêu.
the news highlighted the uncaringness of the wealthy towards the homeless.
Tin tức nhấn mạnh sự thờ ơ của người giàu đối với người vô gia cư.
despite their pleas, the landlord showed complete uncaringness.
Dù họ kêu cứu, chủ nhà vẫn thể hiện sự thờ ơ hoàn toàn.
the judge condemned the defendant's uncaringness and callous behavior.
Tòa án lên án sự thờ ơ và hành vi vô cảm của bị cáo.
displaying uncaringness
thể hiện sự vô cảm
avoiding uncaringness
tránh sự vô cảm
showed uncaringness
đã thể hiện sự vô cảm
with uncaringness
với sự vô cảm
sense of uncaringness
cảm giác vô cảm
layer of uncaringness
tầng vô cảm
full of uncaringness
đầy sự vô cảm
despite uncaringness
mặc dù vô cảm
marked by uncaringness
được đánh dấu bởi sự vô cảm
overcoming uncaringness
vượt qua sự vô cảm
the project failed due to a pervasive sense of uncaringness among the team members.
Dự án đã thất bại do một cảm giác thờ ơ lan rộng trong số các thành viên nhóm.
her uncaringness towards his feelings deeply hurt him.
Sự thờ ơ của cô ấy đối với cảm xúc của anh ấy đã làm tổn thương anh ấy rất sâu sắc.
the politician's uncaringness for the plight of the poor was widely criticized.
Sự thờ ơ của chính trị gia đối với hoàn cảnh của người nghèo đã bị chỉ trích rộng rãi.
we were shocked by the uncaringness of the staff at the hospital.
Chúng tôi đã sốc trước sự thờ ơ của nhân viên tại bệnh viện.
the company's uncaringness for environmental concerns is unacceptable.
Sự thờ ơ của công ty đối với các vấn đề môi trường là không thể chấp nhận được.
his uncaringness was a major factor in their breakup.
Sự thờ ơ của anh ấy là một yếu tố chính trong việc chia tay của họ.
the uncaringness of the system left many vulnerable people without support.
Sự thờ ơ của hệ thống đã để lại nhiều người dễ tổn thương không có sự hỗ trợ.
she expressed her disappointment at the uncaringness of the bureaucracy.
Cô ấy bày tỏ sự thất vọng về sự thờ ơ của quan liêu.
the news highlighted the uncaringness of the wealthy towards the homeless.
Tin tức nhấn mạnh sự thờ ơ của người giàu đối với người vô gia cư.
despite their pleas, the landlord showed complete uncaringness.
Dù họ kêu cứu, chủ nhà vẫn thể hiện sự thờ ơ hoàn toàn.
the judge condemned the defendant's uncaringness and callous behavior.
Tòa án lên án sự thờ ơ và hành vi vô cảm của bị cáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay