the uncommunicableness of the situation made diplomacy impossible.
Tính không thể truyền đạt của tình huống này khiến ngoại giao trở nên bất khả thi.
there was a profound uncommunicableness between the two cultures.
Có một sự không thể truyền đạt sâu sắc giữa hai nền văn hóa.
the uncommunicableness of his grief was palpable.
Tính không thể truyền đạt của nỗi đau của anh ấy rõ rệt đến mức dễ nhận thấy.
she sensed an uncommunicableness in the room that made her uncomfortable.
Cô cảm nhận được sự không thể truyền đạt trong phòng khiến cô cảm thấy không thoải mái.
the uncommunicableness of modern urban life often isolates individuals.
Tính không thể truyền đạt của cuộc sống đô thị hiện đại thường làm cô lập cá nhân.
his uncommunicableness frustrated his colleagues.
Tính không thể truyền đạt của anh ấy làm bực bội đồng nghiệp.
the uncommunicableness of the scientific paper made it inaccessible to lay readers.
Tính không thể truyền đạt của bài báo khoa học khiến nó trở nên không thể tiếp cận đối với người đọc phổ thông.
cultural uncommunicableness can lead to international conflicts.
Sự không thể truyền đạt văn hóa có thể dẫn đến xung đột quốc tế.
the therapist noted the patient's uncommunicableness as a key symptom.
Bác sĩ trị liệu ghi nhận tính không thể truyền đạt của bệnh nhân là triệu chứng chính.
uncommunicableness between parents and teenagers is common.
Sự không thể truyền đạt giữa cha mẹ và thanh thiếu niên là phổ biến.
the uncommunicableness of the bureaucracy discouraged citizens from participating.
Tính không thể truyền đạt của quan liêu đã làm giảm động lực tham gia của công dân.
language barriers contribute to uncommunicableness in diverse societies.
Các rào cản ngôn ngữ góp phần vào sự không thể truyền đạt trong các xã hội đa dạng.
she struggled with the uncommunicableness of her artistic vision.
Cô đấu tranh với tính không thể truyền đạt của tầm nhìn nghệ thuật của mình.
the uncommunicableness of the ancient text puzzled scholars.
Tính không thể truyền đạt của văn bản cổ khiến các học giả bối rối.
the uncommunicableness of the situation made diplomacy impossible.
Tính không thể truyền đạt của tình huống này khiến ngoại giao trở nên bất khả thi.
there was a profound uncommunicableness between the two cultures.
Có một sự không thể truyền đạt sâu sắc giữa hai nền văn hóa.
the uncommunicableness of his grief was palpable.
Tính không thể truyền đạt của nỗi đau của anh ấy rõ rệt đến mức dễ nhận thấy.
she sensed an uncommunicableness in the room that made her uncomfortable.
Cô cảm nhận được sự không thể truyền đạt trong phòng khiến cô cảm thấy không thoải mái.
the uncommunicableness of modern urban life often isolates individuals.
Tính không thể truyền đạt của cuộc sống đô thị hiện đại thường làm cô lập cá nhân.
his uncommunicableness frustrated his colleagues.
Tính không thể truyền đạt của anh ấy làm bực bội đồng nghiệp.
the uncommunicableness of the scientific paper made it inaccessible to lay readers.
Tính không thể truyền đạt của bài báo khoa học khiến nó trở nên không thể tiếp cận đối với người đọc phổ thông.
cultural uncommunicableness can lead to international conflicts.
Sự không thể truyền đạt văn hóa có thể dẫn đến xung đột quốc tế.
the therapist noted the patient's uncommunicableness as a key symptom.
Bác sĩ trị liệu ghi nhận tính không thể truyền đạt của bệnh nhân là triệu chứng chính.
uncommunicableness between parents and teenagers is common.
Sự không thể truyền đạt giữa cha mẹ và thanh thiếu niên là phổ biến.
the uncommunicableness of the bureaucracy discouraged citizens from participating.
Tính không thể truyền đạt của quan liêu đã làm giảm động lực tham gia của công dân.
language barriers contribute to uncommunicableness in diverse societies.
Các rào cản ngôn ngữ góp phần vào sự không thể truyền đạt trong các xã hội đa dạng.
she struggled with the uncommunicableness of her artistic vision.
Cô đấu tranh với tính không thể truyền đạt của tầm nhìn nghệ thuật của mình.
the uncommunicableness of the ancient text puzzled scholars.
Tính không thể truyền đạt của văn bản cổ khiến các học giả bối rối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay