ineffability

[US]/ɪnˈɛf.ə.bəl.ɪ.ti/
[UK]/ɪnˈɛf.ə.bəl.ɪ.ti/
Frequency: Very High

Translation

n. chất lượng của việc quá lớn hoặc cực đoan đến mức không thể diễn đạt bằng lời

Phrases & Collocations

ineffability of love

tính không thể diễn tả của tình yêu

ineffability of beauty

tính không thể diễn tả của vẻ đẹp

ineffability of silence

tính không thể diễn tả của sự im lặng

ineffability of art

tính không thể diễn tả của nghệ thuật

ineffability of joy

tính không thể diễn tả của niềm vui

ineffability of nature

tính không thể diễn tả của thiên nhiên

ineffability of truth

tính không thể diễn tả của sự thật

ineffability of faith

tính không thể diễn tả của đức tin

ineffability of existence

tính không thể diễn tả của sự tồn tại

ineffability of experience

tính không thể diễn tả của kinh nghiệm

Example Sentences

the ineffability of the moment left us speechless.

sự không thể diễn tả của khoảnh khắc khiến chúng tôi không nói nên lời.

she spoke of the ineffability of love.

cô ấy nói về sự không thể diễn tả của tình yêu.

there is an ineffability to nature that inspires awe.

có một sự không thể diễn tả trong thiên nhiên khiến ta kinh ngạc.

the ineffability of his art captured the audience.

sự không thể diễn tả trong nghệ thuật của anh ấy đã thu hút khán giả.

we often encounter ineffability in our spiritual experiences.

chúng tôi thường xuyên gặp phải sự không thể diễn tả trong những trải nghiệm tâm linh của mình.

the ineffability of her joy was evident in her smile.

sự không thể diễn tả của niềm vui của cô ấy thể hiện rõ trên nụ cười của cô ấy.

he described the ineffability of the universe in his lecture.

anh ấy đã mô tả sự không thể diễn tả của vũ trụ trong bài giảng của mình.

in poetry, ineffability often plays a central role.

trong thơ ca, sự không thể diễn tả thường đóng vai trò trung tâm.

the ineffability of their connection was palpable.

sự không thể diễn tả của mối liên kết của họ là rất rõ ràng.

he felt the ineffability of the experience wash over him.

anh ấy cảm thấy sự không thể diễn tả của trải nghiệm tràn ngập lấy anh ấy.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now