uncompacted soil
đất chưa được nén chặt
uncompacted material
vật liệu chưa được nén chặt
uncompacted layer
lớp chưa được nén chặt
uncompacted gravel
đá dăm chưa được nén chặt
uncompacted fill
đất đắp chưa được nén chặt
uncompacted aggregate
vật liệu cốt liệu chưa được nén chặt
uncompacted earth
đất chưa được nén chặt
uncompacted surface
bề mặt chưa được nén chặt
uncompacted sand
cát chưa được nén chặt
uncompacted zone
vùng chưa được nén chặt
the soil in the garden is still uncompacted.
đất trong vườn vẫn còn tơi xốp.
uncompacted materials can lead to poor drainage.
vật liệu chưa được nén chặt có thể dẫn đến thoát nước kém.
the foundation requires uncompacted fill for stability.
nền móng yêu cầu vật liệu lấp chưa được nén chặt để đảm bảo độ ổn định.
we need to address the uncompacted areas of the road.
chúng ta cần giải quyết các khu vực đường chưa được nén chặt.
uncompacted snow can create hazardous driving conditions.
tuyết chưa được nén chặt có thể gây ra điều kiện lái xe nguy hiểm.
he prefers uncompacted soil for planting vegetables.
anh ấy thích đất tơi xốp để trồng rau.
uncompacted gravel is often used in landscaping.
đất sỏi chưa được nén chặt thường được sử dụng trong thiết kế cảnh quan.
the engineer noted the uncompacted layers during the inspection.
kỹ sư đã lưu ý các lớp chưa được nén chặt trong quá trình kiểm tra.
uncompacted earth can easily erode during heavy rains.
đất chưa được nén chặt có thể dễ dàng bị xói mòn trong những trận mưa lớn.
they decided to leave the sand uncompacted for better aeration.
họ quyết định để lại cát chưa được nén chặt để thông thoáng hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay