unconscientiousnesses

[Mỹ]/ˌʌnkɒnʃiˈenʃəsnɪsɪz/
[Anh]/ˌʌnkɑːnʃiˈenʃəsnɪz/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không có lương tâm; sự thiếu lương tâm hoặc sự thiếu cân nhắc đạo đức.

Cụm từ & Cách kết hợp

displaying unconscientiousnesses

Vietnamese_translation

noted unconscientiousnesses

Vietnamese_translation

grave unconscientiousnesses

Vietnamese_translation

unconscientiousnesses in

Vietnamese_translation

resulting unconscientiousnesses

Vietnamese_translation

unconscientiousnesses revealed

Vietnamese_translation

serious unconscientiousnesses

Vietnamese_translation

unconscientiousnesses evident

Vietnamese_translation

unconscientiousnesses identified

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

his repeated unconscientiousnesses eventually led to his termination from the position.

Sự lặp lại các hành vi thiếu trách nhiệm của anh ta cuối cùng đã dẫn đến việc anh ta bị sa thải khỏi vị trí đó.

the committee noted several unconscientiousnesses in the candidate's application materials.

Hội đồng đã ghi nhận một số hành vi thiếu trách nhiệm trong hồ sơ ứng tuyển của ứng viên.

multiple unconscientiousnesses during the project planning phase contributed to its ultimate failure.

Nhiều hành vi thiếu trách nhiệm trong giai đoạn lập kế hoạch dự án đã góp phần dẫn đến thất bại cuối cùng của nó.

teachers are trained to identify and address students' unconscientiousnesses early in the semester.

Giáo viên được đào tạo để nhận biết và giải quyết các hành vi thiếu trách nhiệm của học sinh ngay từ đầu học kỳ.

the company's losses resulted directly from management's unconscientiousnesses in overseeing operations.

Việc thua lỗ của công ty trực tiếp đến từ các hành vi thiếu trách nhiệm của ban quản lý trong việc giám sát hoạt động.

despite his unconscientiousnesses, he somehow maintained his position through political connections.

Dù có nhiều hành vi thiếu trách nhiệm, anh ta vẫn giữ được vị trí nhờ vào các mối quan hệ chính trị.

the unconscientiousnesses evident in the research methodology invalidated the entire study's conclusions.

Các hành vi thiếu trách nhiệm rõ rệt trong phương pháp nghiên cứu đã làm mất đi tính hợp lệ của toàn bộ kết luận nghiên cứu.

employers frequently complain about employees' unconscientiousnesses regarding deadlines and quality standards.

Nhà tuyển dụng thường xuyên phàn nàn về các hành vi thiếu trách nhiệm của nhân viên liên quan đến các hạn chót và tiêu chuẩn chất lượng.

her unconscientiousnesses became increasingly problematic as her responsibilities grew larger.

Các hành vi thiếu trách nhiệm của cô ấy trở nên ngày càng trở thành vấn đề khi trách nhiệm của cô ấy ngày càng lớn hơn.

the auditor uncovered multiple unconscientiousnesses that previous inspections had missed entirely.

Kiểm toán viên đã phát hiện ra nhiều hành vi thiếu trách nhiệm mà các cuộc kiểm tra trước đó đã hoàn toàn bỏ sót.

team performance suffered greatly due to individual members' various unconscientiousnesses throughout the project.

Hiệu suất của nhóm bị ảnh hưởng nghiêm trọng do các hành vi thiếu trách nhiệm khác nhau của từng thành viên trong suốt dự án.

the editor found numerous unconscientiousnesses in the manuscript that required extensive revisions.

Chuyên gia biên tập đã phát hiện ra nhiều hành vi thiếu trách nhiệm trong bản thảo cần được sửa đổi đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay