uncontestedness

[US]//ˌʌn.kənˈtes.tɪd.nəs//
[UK]//ˌʌn.kənˈtes.tɪd.nəs//

Translation

n. trạng thái hoặc phẩm chất không bị tranh chấp; sự thiếu tranh luận, thách thức hoặc phản đối; tình trạng được chấp nhận hoặc thịnh hành mà không bị thách thức; (luật, chính trị) địa vị của một yêu sách, cuộc bầu cử, danh hiệu hoặc quyết định mà không bị phản đối hay tranh tụng một cách chính thức.

Phrases & Collocations

absolute uncontestedness

tính không tranh cãi tuyệt đối

legal uncontestedness

tính không tranh cãi pháp lý

political uncontestedness

tính không tranh cãi chính trị

public uncontestedness

tính không tranh cãi công cộng

perceived uncontestedness

tính không tranh cãi được nhận thức

growing uncontestedness

tính không tranh cãi ngày càng tăng

uncontestedness claim

khẳng định về tính không tranh cãi

uncontestedness doctrine

đốc học về tính không tranh cãi

uncontestedness principle

nguyên tắc về tính không tranh cãi

uncontestedness status

trạng thái không tranh cãi

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now