contentiousness

[Mỹ]/[ˈkɒntɛnʃəsnəs]/
[Anh]/[ˈkɒntɛnʃəsnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đặc trưng bởi tính tranh cãi; tranh luận (n, v, adj, adv)
n. chất hoặc trạng thái của sự tranh cãi; tranh luận; xu hướng tranh luận hoặc tranh chấp; tính hay cãi vã
Word Forms
số nhiềucontentiousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

contentiousness of claims

sự tranh chấp của các tuyên bố

avoid contentiousness

tránh tranh chấp

fueled contentiousness

kích thêm tranh chấp

high contentiousness

mức tranh chấp cao

contentiousness arising

tranh chấp phát sinh

reducing contentiousness

giảm tranh chấp

contentiousness surrounding

sự tranh chấp xung quanh

past contentiousness

tranh chấp trong quá khứ

increased contentiousness

tranh chấp gia tăng

contentiousness levels

mức độ tranh chấp

Câu ví dụ

the project's contentiousness stemmed from differing opinions on funding.

Sự tranh cãi của dự án bắt nguồn từ những ý kiến khác nhau về tài trợ.

despite the contentiousness, they agreed to a compromise solution.

Bất chấp sự tranh cãi, họ đã đồng ý với một giải pháp thỏa hiệp.

the contentiousness of the debate highlighted the issue's complexity.

Sự tranh cãi của cuộc tranh luận đã làm nổi bật sự phức tạp của vấn đề.

he thrived on the contentiousness of political discussions.

Anh ta rất thích sự tranh cãi của các cuộc thảo luận chính trị.

the contentiousness surrounding the new law sparked public protests.

Sự tranh cãi xung quanh luật mới đã gây ra các cuộc biểu tình của công chúng.

the team navigated the contentiousness with careful diplomacy.

Đội ngũ đã điều hướng sự tranh cãi bằng sự ngoại giao thận trọng.

the contentiousness of the election divided the community.

Sự tranh cãi của cuộc bầu cử đã chia rẽ cộng đồng.

she attempted to diffuse the contentiousness with a calming statement.

Cô ấy đã cố gắng xoa dịu sự tranh cãi bằng một tuyên bố trấn an.

the contentiousness of the issue made reaching a consensus difficult.

Sự tranh cãi của vấn đề khiến việc đạt được sự đồng thuận trở nên khó khăn.

the judge warned against further contentiousness in the courtroom.

Thẩm phán cảnh báo về sự tranh cãi thêm nữa trong phiên tòa.

the article explored the historical roots of the contentiousness.

Bài viết khám phá những nguồn gốc lịch sử của sự tranh cãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay