uncontradicted

[Mỹ]/ʌnˌkɒntrəˈdɪktɪd/
[Anh]/ʌnˌkɑːntrəˈdɪktɪd/

Dịch

adj. không bị phủ nhận hoặc tranh cãi; không mâu thuẫn

Cụm từ & Cách kết hợp

uncontradicted evidence

bằng chứng không bị tranh cãi

uncontradicted testimony

phản chứng không bị tranh cãi

uncontradicted facts

sự thật không bị tranh cãi

uncontradicted claim

khẳng định không bị tranh cãi

uncontradicted statement

tuyên bố không bị tranh cãi

uncontradicted conclusion

kết luận không bị tranh cãi

uncontradicted authority

uy quyền không bị tranh cãi

uncontradicted opinion

ý kiến không bị tranh cãi

uncontradicted witness

nhà chứng thực không bị tranh cãi

uncontradicted assertion

khẳng định không bị tranh cãi

Câu ví dụ

his testimony was uncontradicted throughout the trial.

phần lời khai của anh ta không bị tranh cãi trong suốt phiên tòa.

the evidence presented was uncontradicted by any other witness.

bằng chứng được trình bày không bị tranh cãi bởi bất kỳ nhân chứng nào khác.

her account of the events remained uncontradicted by the facts.

tài khoản của cô ấy về các sự kiện vẫn không bị tranh cãi bởi các sự kiện.

the findings of the study were uncontradicted by subsequent research.

những phát hiện của nghiên cứu không bị tranh cãi bởi các nghiên cứu tiếp theo.

his alibi was uncontradicted, leading to his acquittal.

alibi của anh ta không bị tranh cãi, dẫn đến việc anh ta được trả tự do.

the data collected was uncontradicted by the analysis conducted.

dữ liệu thu thập được không bị tranh cãi bởi phân tích được thực hiện.

all statements made were uncontradicted during the investigation.

tất cả các phát biểu đều không bị tranh cãi trong quá trình điều tra.

her claims about the project were uncontradicted by her colleagues.

những tuyên bố của cô ấy về dự án không bị tranh cãi bởi các đồng nghiệp của cô ấy.

the conclusions drawn were uncontradicted by any opposing views.

những kết luận được đưa ra không bị tranh cãi bởi bất kỳ quan điểm đối lập nào.

the results were uncontradicted and accepted by the scientific community.

kết quả không bị tranh cãi và được cộng đồng khoa học chấp nhận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay