undemonstrated ability
khả năng chưa được chứng minh
undemonstrated potential
tiềm năng chưa được chứng minh
undemonstrated skills
kỹ năng chưa được chứng minh
undemonstrated effectiveness
hiệu quả chưa được chứng minh
undemonstrated claims
các tuyên bố chưa được chứng minh
undemonstrated theories
các lý thuyết chưa được chứng minh
undemonstrated results
kết quả chưa được chứng minh
undemonstrated methods
các phương pháp chưa được chứng minh
undemonstrated concepts
các khái niệm chưa được chứng minh
undemonstrated ideas
các ý tưởng chưa được chứng minh
the effectiveness of the new drug remains undemonstrated.
hiệu quả của loại thuốc mới vẫn chưa được chứng minh.
many theories in science are undemonstrated until proven.
nhiều lý thuyết khoa học vẫn chưa được chứng minh cho đến khi được chứng minh.
his skills in the field are still undemonstrated.
kỹ năng của anh ấy trong lĩnh vực này vẫn chưa được chứng minh.
there are undemonstrated claims about the product's benefits.
có những tuyên bố chưa được chứng minh về lợi ích của sản phẩm.
her talent for leadership remains undemonstrated in this role.
tài năng lãnh đạo của cô ấy vẫn chưa được thể hiện trong vai trò này.
undemonstrated results can lead to skepticism among investors.
kết quả chưa được chứng minh có thể dẫn đến sự hoài nghi của các nhà đầu tư.
the technology's reliability is still undemonstrated in real-world scenarios.
tính đáng tin cậy của công nghệ vẫn chưa được chứng minh trong các tình huống thực tế.
undemonstrated theories can hinder scientific progress.
các lý thuyết chưa được chứng minh có thể cản trở sự tiến bộ khoa học.
her undemonstrated potential worries her mentors.
tiềm năng chưa được thể hiện của cô ấy khiến các cố vấn lo lắng.
the project faced challenges due to undemonstrated methodologies.
dự án gặp phải những thách thức do các phương pháp chưa được chứng minh.
undemonstrated ability
khả năng chưa được chứng minh
undemonstrated potential
tiềm năng chưa được chứng minh
undemonstrated skills
kỹ năng chưa được chứng minh
undemonstrated effectiveness
hiệu quả chưa được chứng minh
undemonstrated claims
các tuyên bố chưa được chứng minh
undemonstrated theories
các lý thuyết chưa được chứng minh
undemonstrated results
kết quả chưa được chứng minh
undemonstrated methods
các phương pháp chưa được chứng minh
undemonstrated concepts
các khái niệm chưa được chứng minh
undemonstrated ideas
các ý tưởng chưa được chứng minh
the effectiveness of the new drug remains undemonstrated.
hiệu quả của loại thuốc mới vẫn chưa được chứng minh.
many theories in science are undemonstrated until proven.
nhiều lý thuyết khoa học vẫn chưa được chứng minh cho đến khi được chứng minh.
his skills in the field are still undemonstrated.
kỹ năng của anh ấy trong lĩnh vực này vẫn chưa được chứng minh.
there are undemonstrated claims about the product's benefits.
có những tuyên bố chưa được chứng minh về lợi ích của sản phẩm.
her talent for leadership remains undemonstrated in this role.
tài năng lãnh đạo của cô ấy vẫn chưa được thể hiện trong vai trò này.
undemonstrated results can lead to skepticism among investors.
kết quả chưa được chứng minh có thể dẫn đến sự hoài nghi của các nhà đầu tư.
the technology's reliability is still undemonstrated in real-world scenarios.
tính đáng tin cậy của công nghệ vẫn chưa được chứng minh trong các tình huống thực tế.
undemonstrated theories can hinder scientific progress.
các lý thuyết chưa được chứng minh có thể cản trở sự tiến bộ khoa học.
her undemonstrated potential worries her mentors.
tiềm năng chưa được thể hiện của cô ấy khiến các cố vấn lo lắng.
the project faced challenges due to undemonstrated methodologies.
dự án gặp phải những thách thức do các phương pháp chưa được chứng minh.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now