underachieving

[US]/ˌʌndərəˈtʃiːvɪŋ/
[UK]/ˌʌndərəˈtʃivɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

v. không đạt được tiềm năng của bản thân về mặt học thuật

Phrases & Collocations

underachieving student

học sinh không đạt được tiềm năng

underachieving team

đội không đạt được tiềm năng

underachieving child

đứa trẻ không đạt được tiềm năng

underachieving employee

nhân viên không đạt được tiềm năng

underachieving school

trường học không đạt được tiềm năng

underachieving athlete

vận động viên không đạt được tiềm năng

underachieving potential

tiềm năng không đạt được

underachieving program

chương trình không đạt được tiềm năng

underachieving peers

bạn bè không đạt được tiềm năng

underachieving goals

mục tiêu không đạt được

Example Sentences

many students are underachieving due to a lack of motivation.

Nhiều học sinh đang học tập dưới tiềm năng do thiếu động lực.

the report highlighted the issue of underachieving schools in the district.

Báo cáo nêu bật vấn đề về các trường học học tập dưới tiềm năng trong quận.

underachieving employees may need additional training to improve their performance.

Nhân viên học tập dưới tiềm năng có thể cần thêm đào tạo để cải thiện hiệu suất của họ.

parents are concerned about their underachieving children.

Các bậc cha mẹ lo lắng về con cái của họ học tập dưới tiềm năng.

identifying the reasons for underachieving is crucial for intervention.

Xác định các lý do cho việc học tập dưới tiềm năng là rất quan trọng để can thiệp.

teachers often find themselves working with underachieving students.

Các giáo viên thường thấy mình làm việc với học sinh học tập dưới tiềm năng.

underachieving can lead to long-term consequences in a student's life.

Học tập dưới tiềm năng có thể dẫn đến những hậu quả lâu dài trong cuộc sống của một học sinh.

strategies to help underachieving students are being developed.

Các chiến lược để giúp đỡ học sinh học tập dưới tiềm năng đang được phát triển.

he was labeled as an underachieving athlete despite his potential.

Anh ta bị gắn mác là một vận động viên học tập dưới tiềm năng mặc dù có tiềm năng.

underachieving in school can affect future career opportunities.

Học tập dưới tiềm năng ở trường có thể ảnh hưởng đến các cơ hội nghề nghiệp trong tương lai.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now