undercommitted resources
nguồn lực chưa được cam kết
undercommitted team
đội ngũ chưa được cam kết
undercommitted project
dự án chưa được cam kết
undercommitted organization
tổ chức chưa được cam kết
chronically undercommitted
thiếu cam kết một cách mãn tính
undercommitted staff
nhân viên chưa được cam kết
undercommitted employees
nhân viên chưa được cam kết
systematically undercommitted
thiếu cam kết một cách có hệ thống
feeling undercommitted
cảm thấy thiếu cam kết
undercommitted workforce
lực lượng lao động chưa được cam kết
the project failed because the team was undercommitted to the deadlines.
Dự án đã thất bại vì nhóm không cam kết thực hiện đúng thời hạn.
many employees feel undercommitted to their work when they lack proper motivation.
Nhiều nhân viên cảm thấy thiếu cam kết với công việc của họ khi thiếu động lực phù hợp.
the politician's undercommitted stance on environmental issues disappointed his supporters.
Thái độ không cam kết của chính trị gia đối với các vấn đề môi trường đã khiến những người ủng hộ thất vọng.
our marketing strategy suffered from an undercommitted budget allocation.
Chiến lược marketing của chúng tôi gặp khó khăn do việc phân bổ ngân sách không đủ.
the student remained undercommitted to her studies despite the upcoming exams.
Sinh viên vẫn thiếu cam kết với việc học của mình mặc dù kỳ thi sắp đến.
the company seems undercommitted to improving workplace diversity.
Có vẻ như công ty chưa cam kết cải thiện sự đa dạng trong nơi làm việc.
his undercommitted approach to training affected his athletic performance.
Cách tiếp cận đào tạo không cam kết của anh ấy đã ảnh hưởng đến hiệu suất thể thao của anh ấy.
we cannot succeed if we remain undercommitted to our core values.
Chúng ta không thể thành công nếu vẫn thiếu cam kết với các giá trị cốt lõi của mình.
the government has been undercommitted in addressing the housing crisis.
Chính phủ chưa cam kết giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở.
she appeared undercommitted to the relationship throughout their courtship.
Cô ấy có vẻ không cam kết với mối quan hệ trong suốt quá trình tìm hiểu của họ.
the organization is undercommitted to its stated mission and goals.
Tổ chức chưa cam kết với nhiệm vụ và mục tiêu đã nêu của mình.
the undercommitted workforce showed little enthusiasm for the new initiative.
Nhân viên thiếu cam kết cho thấy ít nhiệt tình với sáng kiến mới.
without proper incentives, workers tend to become undercommitted to their tasks.
Thiếu các ưu đãi phù hợp, người lao động có xu hướng thiếu cam kết với nhiệm vụ của họ.
undercommitted resources
nguồn lực chưa được cam kết
undercommitted team
đội ngũ chưa được cam kết
undercommitted project
dự án chưa được cam kết
undercommitted organization
tổ chức chưa được cam kết
chronically undercommitted
thiếu cam kết một cách mãn tính
undercommitted staff
nhân viên chưa được cam kết
undercommitted employees
nhân viên chưa được cam kết
systematically undercommitted
thiếu cam kết một cách có hệ thống
feeling undercommitted
cảm thấy thiếu cam kết
undercommitted workforce
lực lượng lao động chưa được cam kết
the project failed because the team was undercommitted to the deadlines.
Dự án đã thất bại vì nhóm không cam kết thực hiện đúng thời hạn.
many employees feel undercommitted to their work when they lack proper motivation.
Nhiều nhân viên cảm thấy thiếu cam kết với công việc của họ khi thiếu động lực phù hợp.
the politician's undercommitted stance on environmental issues disappointed his supporters.
Thái độ không cam kết của chính trị gia đối với các vấn đề môi trường đã khiến những người ủng hộ thất vọng.
our marketing strategy suffered from an undercommitted budget allocation.
Chiến lược marketing của chúng tôi gặp khó khăn do việc phân bổ ngân sách không đủ.
the student remained undercommitted to her studies despite the upcoming exams.
Sinh viên vẫn thiếu cam kết với việc học của mình mặc dù kỳ thi sắp đến.
the company seems undercommitted to improving workplace diversity.
Có vẻ như công ty chưa cam kết cải thiện sự đa dạng trong nơi làm việc.
his undercommitted approach to training affected his athletic performance.
Cách tiếp cận đào tạo không cam kết của anh ấy đã ảnh hưởng đến hiệu suất thể thao của anh ấy.
we cannot succeed if we remain undercommitted to our core values.
Chúng ta không thể thành công nếu vẫn thiếu cam kết với các giá trị cốt lõi của mình.
the government has been undercommitted in addressing the housing crisis.
Chính phủ chưa cam kết giải quyết cuộc khủng hoảng nhà ở.
she appeared undercommitted to the relationship throughout their courtship.
Cô ấy có vẻ không cam kết với mối quan hệ trong suốt quá trình tìm hiểu của họ.
the organization is undercommitted to its stated mission and goals.
Tổ chức chưa cam kết với nhiệm vụ và mục tiêu đã nêu của mình.
the undercommitted workforce showed little enthusiasm for the new initiative.
Nhân viên thiếu cam kết cho thấy ít nhiệt tình với sáng kiến mới.
without proper incentives, workers tend to become undercommitted to their tasks.
Thiếu các ưu đãi phù hợp, người lao động có xu hướng thiếu cam kết với nhiệm vụ của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay