undercorrection

[Mỹ]/[ˌʌndəˈkɒrɪkʃən]/
[Anh]/[ˌʌndərˈkɔːrɪkʃən]/

Dịch

n. hành động sửa chữa điều gì đó không đủ; sự thất bại trong việc sửa chữa điều gì đó một cách đầy đủ; trong quang học, sự thất bại trong việc bù đắp hoàn toàn cho một quang sai.

Cụm từ & Cách kết hợp

undercorrection rate

tỷ lệ hiệu chỉnh thiếu

avoiding undercorrection

tránh hiệu chỉnh thiếu

undercorrection errors

lỗi hiệu chỉnh thiếu

significant undercorrection

hiệu chỉnh thiếu đáng kể

undercorrection observed

đã quan sát thấy hiệu chỉnh thiếu

correcting undercorrection

khắc phục hiệu chỉnh thiếu

due to undercorrection

do hiệu chỉnh thiếu

undercorrection analysis

phân tích hiệu chỉnh thiếu

preventing undercorrection

ngăn ngừa hiệu chỉnh thiếu

undercorrection impact

tác động của hiệu chỉnh thiếu

Câu ví dụ

the student's essay suffered from severe undercorrection, lacking detailed feedback.

Bài luận của học sinh bị thiếu sót nghiêm trọng trong việc sửa lỗi, thiếu phản hồi chi tiết.

due to time constraints, the teacher opted for minimal undercorrection on the papers.

Do hạn chế về thời gian, giáo viên đã chọn phương án sửa lỗi tối thiểu trên các bài.

the peer review process resulted in significant undercorrection of grammatical errors.

Quy trình đánh giá ngang hàng dẫn đến việc bỏ qua đáng kể các lỗi ngữ pháp.

the editor noticed a pattern of undercorrection in the draft manuscript.

Nhà biên tập nhận thấy một xu hướng bỏ qua lỗi trong bản thảo.

careful proofreading can prevent costly undercorrection in published materials.

Việc hiệu chỉnh cẩn thận có thể ngăn chặn những sai sót tốn kém do bỏ qua lỗi trong các tài liệu đã xuất bản.

the writing workshop aimed to address the issue of undercorrection in student writing.

Hội thảo viết lách nhằm mục đích giải quyết vấn đề bỏ qua lỗi trong bài viết của học sinh.

the software flagged potential areas of undercorrection in the legal document.

Phần mềm đã đánh dấu các khu vực tiềm ẩn bị bỏ qua lỗi trong tài liệu pháp lý.

a common problem is underrcorrection of punctuation marks in informal writing.

Một vấn đề phổ biến là bỏ qua các dấu câu trong văn phong không chính thức.

the quality control team identified instances of underrcorrection in the product descriptions.

Đội ngũ kiểm soát chất lượng đã xác định các trường hợp bỏ qua lỗi trong mô tả sản phẩm.

the report highlighted the need to reduce underrcorrection in future assessments.

Báo cáo nêu bật sự cần thiết phải giảm thiểu việc bỏ qua lỗi trong các đánh giá trong tương lai.

the editor's underrcorrection of stylistic inconsistencies was a significant oversight.

Việc bỏ qua các yếu tố không nhất quán về phong cách của biên tập viên là một sơ suất đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay