underfund

[Mỹ]/ˌʌndə'fʌnd/
[Anh]/ˌʌndɚˈfʌnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. Thiếu kinh phí

Cụm từ & Cách kết hợp

underfunded projects

các dự án thiếu kinh phí

Câu ví dụ

the community services are underfunded and underdeveloped.

các dịch vụ cộng đồng thiếu nguồn tài trợ và chưa phát triển.

As a nation, we may be overfunding the quest for unlikely cures while underfunding research on humbler therapies that could improve people's lives.

Với tư cách là một quốc gia, có thể là chúng ta đang chi quá nhiều cho việc tìm kiếm những phương pháp chữa bệnh không chắc chắn trong khi lại thiếu nguồn tài trợ cho nghiên cứu về các liệu pháp khiêm tốn hơn có thể cải thiện cuộc sống của mọi người.

Many public schools are underfunded and struggle to provide quality education.

Nhiều trường công lập thiếu nguồn tài trợ và gặp khó khăn trong việc cung cấp chất lượng giáo dục.

The nonprofit organization aims to address the issue of underfunding in healthcare.

Tổ chức phi lợi nhuận này hướng tới giải quyết vấn đề thiếu hụt nguồn tài trợ trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.

Underfunding can lead to a lack of resources for essential services.

Việc thiếu nguồn tài trợ có thể dẫn đến sự thiếu hụt nguồn lực cho các dịch vụ thiết yếu.

The government needs to address the underfunding of mental health services.

Chính phủ cần giải quyết tình trạng thiếu nguồn tài trợ cho các dịch vụ sức khỏe tâm thần.

Underfunding public transportation can result in decreased accessibility for commuters.

Việc thiếu nguồn tài trợ cho giao thông công cộng có thể dẫn đến giảm khả năng tiếp cận của người đi làm.

The underfunded hospital struggled to meet the demand for medical care.

Bệnh viện thiếu nguồn tài trợ đã phải vật lộn để đáp ứng nhu cầu chăm sóc y tế.

Underfunding of infrastructure projects can hinder economic development.

Việc thiếu nguồn tài trợ cho các dự án cơ sở hạ tầng có thể cản trở sự phát triển kinh tế.

The underfunded arts program had to cut back on staff and resources.

Chương trình nghệ thuật thiếu nguồn tài trợ đã phải cắt giảm nhân sự và nguồn lực.

Underfunding research initiatives can impede scientific progress.

Việc thiếu nguồn tài trợ cho các sáng kiến nghiên cứu có thể cản trở sự tiến bộ khoa học.

The underfunded animal shelter relies heavily on donations to operate.

Nơi trú ẩn động vật thiếu nguồn tài trợ phụ thuộc nhiều vào các khoản quyên góp để hoạt động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay