underman pressure
dưới áp lực
underman scrutiny
dưới sự kiểm tra
underman stress
dưới áp lực
underman evaluation
dưới sự đánh giá
underman challenges
đứng trước những thách thức
underman investigation
dưới sự điều tra
underman analysis
dưới sự phân tích
underman risk
dưới rủi ro
underman change
đứng trước sự thay đổi
underman review
dưới sự xem xét
many employees feel they are often underman in their roles.
nhiều nhân viên cảm thấy họ thường thiếu nhân sự trong vai trò của mình.
it's important not to underman the potential of new technologies.
Điều quan trọng là không đánh giá thấp tiềm năng của công nghệ mới.
she felt underman by her peers despite her hard work.
Cô ấy cảm thấy bị thiếu nhân sự so với đồng nghiệp mặc dù cô ấy làm việc chăm chỉ.
underman your skills can lead to missed opportunities.
Việc đánh giá thấp kỹ năng của bạn có thể dẫn đến bỏ lỡ cơ hội.
he was underman in his contributions to the project.
Anh ấy đóng góp vào dự án một cách thiếu nhân sự.
they tend to underman the challenges faced by small businesses.
Họ có xu hướng đánh giá thấp những thách thức mà các doanh nghiệp nhỏ phải đối mặt.
it's easy to underman the importance of teamwork.
Dễ dàng đánh giá thấp tầm quan trọng của tinh thần đồng đội.
don't underman your ability to learn new skills.
Đừng đánh giá thấp khả năng học các kỹ năng mới của bạn.
many leaders underman the impact of employee morale.
Nhiều nhà lãnh đạo đánh giá thấp tác động của tinh thần làm việc của nhân viên.
she often underman her own achievements.
Cô ấy thường đánh giá thấp những thành tựu của chính mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay