underraters

[Mỹ]/[ˌʌndəˈreɪtəz]/
[Anh]/[ˌʌndərˈreɪtərz]/

Dịch

n. những người đánh giá thấp hoặc coi nhẹ ai đó hoặc điều gì đó; những người đánh giá một điều gì đó thấp hơn mức đáng có của nó.

Câu ví dụ

the underraters thought the team would lose, but they won the championship.

Người đánh giá thấp cho rằng đội sẽ thua, nhưng họ đã vô địch.

don't be one of the underraters who dismiss innovative ideas.

Đừng trở thành một trong những người đánh giá thấp mà phủ nhận những ý tưởng đổi mới.

even the underraters had to admit the artist's talent after the exhibition.

Ngay cả những người đánh giá thấp cũng phải thừa nhận tài năng của nghệ sĩ sau triển lãm.

the underraters underestimated the startup's potential and lost the investment opportunity.

Người đánh giá thấp đã đánh giá thấp tiềm năng của công ty khởi nghiệp và đã bỏ lỡ cơ hội đầu tư.

history shows that many underraters were proven wrong by visionary leaders.

Lịch sử cho thấy nhiều người đánh giá thấp đã bị chứng minh là sai bởi những nhà lãnh đạo có tầm nhìn.

the underraters predicted failure, but the movie became a box office hit.

Người đánh giá thấp dự đoán thất bại, nhưng bộ phim đã trở thành hiện tượng phòng vé.

among the critics were several underraters who missed the film's true value.

Trong số các nhà phê bình có một vài người đánh giá thấp đã bỏ lỡ giá trị thực sự của bộ phim.

the underraters' predictions proved to be completely inaccurate.

Các dự đoán của người đánh giá thấp đã được chứng minh là hoàn toàn không chính xác.

smart investors avoid being underraters when evaluating emerging markets.

Nhà đầu tư thông minh tránh việc trở thành người đánh giá thấp khi đánh giá các thị trường mới nổi.

the underraters failed to recognize the young athlete's extraordinary abilities.

Người đánh giá thấp đã không nhận ra khả năng phi thường của vận động viên trẻ.

the underraters overlooked the technology's transformative impact on society.

Người đánh giá thấp đã bỏ qua tác động cách mạng của công nghệ đối với xã hội.

many underraters later regretted their initial judgments about the product.

Rất nhiều người đánh giá thấp sau này đã hối tiếc về những phán đoán ban đầu về sản phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay