undersoils

[Mỹ]/ˈʌndəˌsɔɪlz/
[Anh]/ˈʌndərˌsɔɪlz/

Dịch

n. đất dưới bề mặt; đất dưới mặt đất

Cụm từ & Cách kết hợp

undersoils management

quản lý đất ngầm

undersoils analysis

phân tích đất ngầm

undersoils stability

độ ổn định của đất ngầm

undersoils testing

thử nghiệm đất ngầm

undersoils drainage

thoát nước đất ngầm

undersoils properties

tính chất của đất ngầm

undersoils conservation

bảo tồn đất ngầm

undersoils erosion

xói mòn đất ngầm

undersoils research

nghiên cứu đất ngầm

undersoils improvement

cải thiện đất ngầm

Câu ví dụ

the undersoils of the forest are rich in nutrients.

đất ngầm của rừng phong phú chất dinh dưỡng.

we need to study the undersoils to find water sources.

chúng ta cần nghiên cứu đất ngầm để tìm nguồn nước.

the undersoils affect the growth of plants significantly.

đất ngầm ảnh hưởng đáng kể đến sự phát triển của cây trồng.

farmers often test the undersoils before planting.

những người nông dân thường xuyên kiểm tra đất ngầm trước khi trồng trọt.

undersoils can reveal the history of the land.

đất ngầm có thể tiết lộ lịch sử của vùng đất.

the undersoils are crucial for sustainable agriculture.

đất ngầm rất quan trọng cho nông nghiệp bền vững.

we discovered fossils in the undersoils during our excavation.

chúng tôi đã phát hiện ra hóa thạch trong đất ngầm trong quá trình khai quật của chúng tôi.

undersoils help determine the type of vegetation that can grow.

đất ngầm giúp xác định loại thực vật có thể phát triển.

the stability of buildings relies on the quality of the undersoils.

sự ổn định của các tòa nhà phụ thuộc vào chất lượng của đất ngầm.

environmental studies often include analysis of the undersoils.

các nghiên cứu về môi trường thường bao gồm phân tích đất ngầm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay