undersold

[Mỹ]/[ˈʌndəˌsəʊld]/
[Anh]/[ˈʌndərˌsəʊld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Bán một sản phẩm với giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh.
v. (thời quá khứ của undersell) Đã bán một sản phẩm với giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh.
adj. Bán với giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh.

Cụm từ & Cách kết hợp

undersold product

sản phẩm bán không đủ giá

get undersold

bị bán không đủ giá

undersold themselves

tự bán không đủ giá

severely undersold

bán không đủ giá nghiêm trọng

undersold expectations

không đạt được kỳ vọng

undersold market

thị trường bán không đủ giá

being undersold

đang bị bán không đủ giá

undersold value

giá trị bán không đủ

often undersold

thường xuyên bán không đủ giá

undersold potential

tiềm năng bán không đủ

Câu ví dụ

the company's potential was wildly undersold by analysts.

Tiềm năng của công ty đã bị đánh giá thấp hơn rất nhiều so với thực tế bởi các nhà phân tích.

despite the negative reviews, the film was surprisingly well-received and wasn't undersold.

Bất chấp những đánh giá tiêu cực, bộ phim đã được đón nhận tốt hơn dự kiến và không bị đánh giá thấp.

the new product was heavily undersold due to poor marketing.

Sản phẩm mới đã bị bán kém hiệu suất do tiếp thị kém.

don't undersold your skills; highlight your achievements on your resume.

Đừng đánh giá thấp kỹ năng của bạn; hãy làm nổi bật những thành tựu của bạn trong sơ yếu lý lịch.

the area was undersold for years, but now property values are rising.

Khu vực này đã bị đánh giá thấp trong nhiều năm, nhưng bây giờ giá trị bất động sản đang tăng lên.

the artist's talent was consistently undersold by the gallery owner.

Năng khiếu của nghệ sĩ luôn bị chủ phòng trưng bày đánh giá thấp.

the stock market was undersold after the initial panic selling.

Thị trường chứng khoán bị đánh giá thấp sau khi bán tháo ban đầu.

we shouldn't undersold the importance of early childhood education.

Chúng ta không nên đánh giá thấp tầm quan trọng của giáo dục mầm non.

the team's performance was undersold by the media's focus on other teams.

Hiệu suất của đội bị đánh giá thấp bởi sự tập trung của giới truyền thông vào các đội khác.

the book was undersold despite its compelling storyline and excellent writing.

Cuốn sách bị đánh giá thấp mặc dù có cốt truyện hấp dẫn và văn phong xuất sắc.

the value of the land was significantly undersold at auction.

Giá trị của đất đã bị bán với giá thấp hơn nhiều so với giá trị thực tế tại cuộc đấu giá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay