underspend

Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tiết kiệm hơn số tiền đã phân bổ, tiết kiệm tiền.

Câu ví dụ

The last time money was earmarked specifically for books was in March 1999, when the government used an underspend in the budget to announce a one-off £60m package.

Lần cuối cùng tiền được đánh dấu cụ thể cho sách là vào tháng 3 năm 1999, khi chính phủ sử dụng khoản tiết kiệm trong ngân sách để công bố gói hỗ trợ đặc biệt trị giá 60 triệu bảng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay