overrun

[US]/əʊvə'rʌn/
[UK]/'ovərʌn/
Frequency: Very High

Translation

n. áp đảo; vượt quá giới hạn
vt. vượt quá; tàn phá; tràn ngập
vi. tràn ngập; lan ra
Word Forms
thì quá khứoverran
ngôi thứ ba số ítoverruns
quá khứ phân từoverrun
số nhiềuoverruns
hiện tại phân từoverrunning

Phrases & Collocations

overrun budget

vượt quá ngân sách

overrun schedule

vượt quá lịch trình

overrun costs

vượt quá chi phí

overrun oneself

làm quá sức mình

Example Sentences

The city was overrun by tourists during the holiday season.

Thành phố bị quá tải bởi khách du lịch trong mùa lễ.

The soldiers were overrun by enemy forces.

Các binh lính bị áp đảo bởi lực lượng địch.

The company's website crashed because it was overrun with traffic.

Trang web của công ty bị sập vì quá tải lưu lượng truy cập.

The garden was overrun with weeds.

Khu vườn bị tràn ngập bởi cỏ dại.

The small town was overrun by a horde of zombies.

Thị trấn nhỏ bị tràn ngập bởi một đám đông xác sống.

The project timeline was overrun by unexpected delays.

Thời gian dự án bị kéo dài do những sự chậm trễ bất ngờ.

The budget was overrun due to unforeseen expenses.

Ngân sách vượt quá dự toán do những chi phí không lường trước.

The virus quickly overrun the entire computer network.

Virus nhanh chóng lây lan khắp toàn bộ mạng máy tính.

The marathon runners were overrun by a sudden rainstorm.

Những người chạy marathon bị bất ngờ bởi một cơn mưa lớn.

The peaceful protest was overrun by violent clashes with the police.

Cuộc biểu tình ôn hòa bị tràn ngập bởi những cuộc đụng độ bạo lực với cảnh sát.

Real-world Examples

He bred so many of them that they soon overran the estate.

Anh ta nuôi quá nhiều đến mức chúng sớm tràn ngập đồn điền.

Source: Women Who Changed the World

Lombard Street winds down a hill and is often overrun by tourists.

Phố Lombard uốn cong xuống đồi và thường xuyên bị du khách tràn ngập.

Source: VOA Slow English - America

Are these the most important units of it that have been overrun?

Đây có phải là những đơn vị quan trọng nhất của nó mà đã bị tràn ngập không?

Source: NPR News November 2014 Compilation

After years of abandonment, towns in the area have been overrun by wild boars.

Sau nhiều năm bị bỏ hoang, các thị trấn trong khu vực đã bị tràn ngập bởi lợn rừng.

Source: National Geographic Science Popularization (Video Version)

We have heard about the Yazidis when ISIS overran the area they live in.

Chúng tôi đã nghe về người Yazidi khi ISIS tràn ngập khu vực họ sống.

Source: NPR News June 2016 Compilation

Poland's geography was simply overrun without much to stop or slow down the attackers.

Địa lý của Ba Lan đơn giản là bị tràn ngập mà không có nhiều thứ để ngăn chặn hoặc làm chậm bước tiến của những kẻ tấn công.

Source: Realm of Legends

Hadi had led Yemen after the rebels overran Sana'a the previous September.

Hadi đã lãnh đạo Yemen sau khi những kẻ nổi loạn tràn ngập Sana'a vào tháng 9 năm trước.

Source: Time

Overrun with false beliefs, he becomes fragile.

Bị quá tải với những niềm tin sai lầm, anh ta trở nên mong manh.

Source: Tales of Imagination and Creativity

Parts of the Indian capital are overrun with rhesus macaques.

Một số phần của thủ đô Ấn Độ bị tràn ngập bởi voọc rhesus.

Source: CNN Listening Collection September 2014

The Internet is overrun by cats in boxes.

Internet bị tràn ngập bởi những chú mèo trong hộp.

Source: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now