understair

[Mỹ]/ʌndəˈsteə/
[Anh]/ʌndərˈster/

Dịch

v. không vượt qua kỳ thi hoặc bài kiểm tra; không đạt được tiêu chuẩn yêu cầu
Các dạng của từ
số nhiềuunderstairs

Câu ví dụ

the understair closet was converted into a small home office.

Phòng lưu trữ dưới cầu thang đã được chuyển đổi thành một văn phòng nhỏ tại nhà.

they discovered a hidden understair passage behind the old bookshelf.

Họ đã phát hiện một lối đi bí mật dưới cầu thang phía sau kệ sách cũ.

the understair storage space was filled with dusty boxes and christmas decorations.

Không gian lưu trữ dưới cầu thang đã đầy ắp những hộp bụi bặm và đồ trang trí Giáng sinh.

a cozy understair reading nook became her favorite spot in the entire house.

Một góc đọc sách ấm cúng dưới cầu thang đã trở thành nơi yêu thích của cô ấy trong toàn bộ ngôi nhà.

the understair bathroom added extra convenience for guests staying overnight.

Phòng tắm dưới cầu thang mang lại sự tiện lợi bổ sung cho khách lưu lại qua đêm.

we found evidence of mice living in the dark understair area.

Chúng tôi đã tìm thấy bằng chứng cho thấy có chuột sống trong khu vực tối tăm dưới cầu thang.

the mysterious understair door was locked from the inside.

Cánh cửa dưới cầu thang bí ẩn đã bị khóa từ bên trong.

she decorated the understair entrance with twinkling fairy lights for the holidays.

Cô ấy trang trí lối vào dưới cầu thang bằng những ánh đèn nhấp nháy để đón lễ hội.

the understair renovation project took three months to complete.

Dự án cải tạo dưới cầu thang đã mất ba tháng để hoàn thành.

an antique trunk filled with old letters was discovered in the understair compartment.

Một chiếc vali cổ chứa đầy những lá thư cũ đã được phát hiện trong ngăn dưới cầu thang.

the understair kitchenette was perfect for preparing midnight snacks without disturbing anyone.

Không gian bếp nhỏ dưới cầu thang là lý tưởng để chuẩn bị bữa ăn khuya mà không làm phiền ai.

ghost stories often feature eerie sounds coming from the understair region of old mansions.

Các câu chuyện ma thường có âm thanh đáng sợ phát ra từ khu vực dưới cầu thang của những ngôi nhà cổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay