undertrials

[Mỹ]/ˌʌndəˈtraɪəl/
[Anh]/ˌʌndərˈtraɪəl/

Dịch

n. người bị giam giữ trong khi chờ xét xử

Cụm từ & Cách kết hợp

undertrial prisoner

người bị tạm giam

undertrial status

tình trạng đang bị tạm giam

undertrial detention

tạm giữ

undertrial cases

các vụ án đang bị tạm giam

undertrial rights

quyền lợi của người đang bị tạm giam

undertrial hearings

các phiên điều trần của người đang bị tạm giam

undertrial proceedings

thủ tục tố tụng của người đang bị tạm giam

undertrial release

giải phóng người đang bị tạm giam

undertrial review

xét xét lại về việc tạm giam

undertrial process

quy trình tạm giam

Câu ví dụ

the undertrial was granted bail after a lengthy hearing.

người bị giữ trong quá trình điều tra đã được tại ngoại sau một phiên xét xử kéo dài.

many undertrials face long periods of detention before their trial.

nhiều người bị giữ trong quá trình điều tra phải đối mặt với những thời gian dài bị giam giữ trước khi xét xử.

the lawyer argued that the undertrial should be released.

luật sư lập luận rằng người bị giữ trong quá trình điều tra nên được thả ra.

undertrials often struggle with mental health issues.

những người bị giữ trong quá trình điều tra thường xuyên phải vật lộn với các vấn đề về sức khỏe tinh thần.

judges are urged to reduce the number of undertrials in jails.

các thẩm phán được khuyến khích giảm số lượng người bị giữ trong quá trình điều tra trong các nhà tù.

the conditions for undertrials in some prisons are inhumane.

điều kiện sống cho những người bị giữ trong quá trình điều tra ở một số nhà tù là vô nhân đạo.

undertrials have the right to a fair trial.

những người bị giữ trong quá trình điều tra có quyền được xét xử công bằng.

many undertrials are eventually acquitted of all charges.

nhiều người bị giữ trong quá trình điều tra cuối cùng cũng bị loại bỏ tất cả các cáo buộc.

public awareness about the rights of undertrials is increasing.

nhận thức của công chúng về quyền của những người bị giữ trong quá trình điều tra đang tăng lên.

the government is working to improve the treatment of undertrials.

chính phủ đang nỗ lực cải thiện cách đối xử với những người bị giữ trong quá trình điều tra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay