underventilation

[Mỹ]/[ˌʌndəˈven(tɪ)ˈleɪʃ(ə)]/
[Anh]/[ˌʌndərˈven(tɪ)ˈleɪʃ(ən)]/

Dịch

n. Tình trạng thông gió không đủ; Trạng thái mà việc trao đổi không khí không đầy đủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

underventilation risk

Rủi ro suy giảm thông khí

preventing underventilation

Ngăn ngừa suy giảm thông khí

detect underventilation

Phát hiện suy giảm thông khí

severe underventilation

Suy giảm thông khí nặng

chronic underventilation

Suy giảm thông khí mãn tính

causing underventilation

Gây suy giảm thông khí

underventilation symptoms

Dấu hiệu suy giảm thông khí

monitor underventilation

Theo dõi suy giảm thông khí

correct underventilation

Chỉnh sửa suy giảm thông khí

due to underventilation

Do suy giảm thông khí

Câu ví dụ

the apartment suffered from severe underventilation, leading to a musty smell.

Căn hộ bị thiếu thông gió nghiêm trọng, dẫn đến mùi ẩm mốc.

underventilation in the greenhouse hindered the plants' growth significantly.

Việc thiếu thông gió trong nhà kính đã làm cản trở sự phát triển của cây trồng một cách đáng kể.

we investigated potential causes of underventilation in the older building.

Chúng tôi đã điều tra các nguyên nhân tiềm ẩn gây ra tình trạng thiếu thông gió trong tòa nhà cũ.

poor underventilation contributed to the buildup of carbon dioxide levels.

Tình trạng thiếu thông gió kém đã góp phần làm tăng nồng độ khí carbon dioxide.

the inspector noted significant underventilation during the home inspection.

Người kiểm tra đã ghi nhận tình trạng thiếu thông gió nghiêm trọng trong quá trình kiểm tra nhà.

addressing the underventilation issue is crucial for improving air quality.

Giải quyết vấn đề thiếu thông gió là rất quan trọng để cải thiện chất lượng không khí.

underventilation can exacerbate respiratory problems, especially in children.

Tình trạng thiếu thông gió có thể làm trầm trọng thêm các vấn đề về hô hấp, đặc biệt là ở trẻ em.

the new ventilation system aims to eliminate the problem of underventilation.

Hệ thống thông gió mới nhằm mục đích loại bỏ vấn đề thiếu thông gió.

regular maintenance is necessary to prevent underventilation in the system.

Bảo trì định kỳ là cần thiết để ngăn ngừa tình trạng thiếu thông gió trong hệ thống.

we installed a fan to combat the effects of underventilation in the basement.

Chúng tôi đã lắp đặt một quạt để chống lại các tác động của tình trạng thiếu thông gió trong tầng hầm.

the risk of mold growth increases with prolonged underventilation.

Rủi ro phát triển nấm mốc tăng lên khi tình trạng thiếu thông gió kéo dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay