criminal underworld
thế giới ngầm
underworld boss
trùm thế giới ngầm
She was a shady figure in the Dublin underworld.
Cô ta là một nhân vật mờ ám trong thế giới ngầm Dublin.
The central character of the novel is a sort of underworld figure.
Nhân vật trung tâm của cuốn tiểu thuyết là một dạng nhân vật thuộc thế giới ngầm.
The columnist insinuated—but never actually asserted—that the candidate had underworld ties.
Cây bút chuyên mục ám chỉ - nhưng không bao giờ thực sự khẳng định - rằng ứng cử viên có quan hệ với thế giới ngầm.
Harry Turner, considered the local Mr Big of the criminal underworld, was found dead today at his home in Wandsworth.
Harry Turner, được coi là ông trùm địa phương của thế giới ngầm tội phạm, đã được tìm thấy đã chết tại nhà riêng ở Wandsworth hôm nay.
The criminal organization operates in the underworld.
Tổ chức tội phạm hoạt động trong thế giới ngầm.
He was involved in illegal activities in the underworld.
Anh ta đã tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp trong thế giới ngầm.
She had connections with the underworld.
Cô ấy có mối quan hệ với thế giới ngầm.
The underworld is known for its illicit dealings.
Thế giới ngầm nổi tiếng với những giao dịch bất hợp pháp.
Many myths and legends are set in the underworld.
Nhiều câu chuyện thần thoại và truyền thuyết lấy bối cảnh ở thế giới ngầm.
The underworld is a dangerous place filled with criminals.
Thế giới ngầm là một nơi nguy hiểm đầy rẫy tội phạm.
The police are trying to crack down on underworld activities.
Cảnh sát đang cố gắng trấn áp các hoạt động của thế giới ngầm.
She was lured into the underworld by promises of easy money.
Cô ấy bị dụ vào thế giới ngầm bởi những lời hứa hẹn về tiền dễ dàng.
The underworld boss was arrested in a major police operation.
Trùm thế giới ngầm đã bị bắt trong một cuộc truy bắt lớn của cảnh sát.
The underworld has its own code of conduct and rules.
Thế giới ngầm có quy tắc ứng xử và các quy tắc của riêng nó.
criminal underworld
thế giới ngầm
underworld boss
trùm thế giới ngầm
She was a shady figure in the Dublin underworld.
Cô ta là một nhân vật mờ ám trong thế giới ngầm Dublin.
The central character of the novel is a sort of underworld figure.
Nhân vật trung tâm của cuốn tiểu thuyết là một dạng nhân vật thuộc thế giới ngầm.
The columnist insinuated—but never actually asserted—that the candidate had underworld ties.
Cây bút chuyên mục ám chỉ - nhưng không bao giờ thực sự khẳng định - rằng ứng cử viên có quan hệ với thế giới ngầm.
Harry Turner, considered the local Mr Big of the criminal underworld, was found dead today at his home in Wandsworth.
Harry Turner, được coi là ông trùm địa phương của thế giới ngầm tội phạm, đã được tìm thấy đã chết tại nhà riêng ở Wandsworth hôm nay.
The criminal organization operates in the underworld.
Tổ chức tội phạm hoạt động trong thế giới ngầm.
He was involved in illegal activities in the underworld.
Anh ta đã tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp trong thế giới ngầm.
She had connections with the underworld.
Cô ấy có mối quan hệ với thế giới ngầm.
The underworld is known for its illicit dealings.
Thế giới ngầm nổi tiếng với những giao dịch bất hợp pháp.
Many myths and legends are set in the underworld.
Nhiều câu chuyện thần thoại và truyền thuyết lấy bối cảnh ở thế giới ngầm.
The underworld is a dangerous place filled with criminals.
Thế giới ngầm là một nơi nguy hiểm đầy rẫy tội phạm.
The police are trying to crack down on underworld activities.
Cảnh sát đang cố gắng trấn áp các hoạt động của thế giới ngầm.
She was lured into the underworld by promises of easy money.
Cô ấy bị dụ vào thế giới ngầm bởi những lời hứa hẹn về tiền dễ dàng.
The underworld boss was arrested in a major police operation.
Trùm thế giới ngầm đã bị bắt trong một cuộc truy bắt lớn của cảnh sát.
The underworld has its own code of conduct and rules.
Thế giới ngầm có quy tắc ứng xử và các quy tắc của riêng nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay