undesired

[Mỹ]/ʌndɪ'zaɪəd/
[Anh]/ˌʌndɪ'zaɪrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không mong muốn, không chào đón

Câu ví dụ

to eliminate undesired noise

để loại bỏ tiếng ồn không mong muốn

to prevent undesired outcomes

để ngăn chặn những kết quả không mong muốn

to address undesired issues

để giải quyết các vấn đề không mong muốn

undesired consequences of procrastination

những hậu quả không mong muốn của sự trì hoãn

to avoid undesired conflicts

để tránh những xung đột không mong muốn

Ví dụ thực tế

We're also having to make sure that we don't cause undesired effects unto the civilian populace.

Chúng tôi cũng phải đảm bảo rằng chúng tôi không gây ra những tác động không mong muốn cho dân thường.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Though recreational users take steroids for their anabolic effects, they also experience androgenic effects— often undesired.

Mặc dù những người sử dụng giải trí dùng steroid vì tác dụng anabolic của chúng, nhưng họ cũng trải qua những tác dụng nam tính - thường là không mong muốn.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Since Thomasin's marriage Mrs. Yeobright had shown him that grim friendliness which at last arises in all such cases of undesired affinity.

Kể từ khi Thomasin kết hôn, bà Yeobright đã cho anh thấy sự thân thiện đáng sợ đó, vốn cuối cùng xuất hiện trong tất cả các trường hợp thân thiện không mong muốn.

Nguồn: Returning Home

Mrs. Smith was conscious of the defect in her arrangements which had brought about the undesired conjunction.

Bà Smith nhận thức được khuyết điểm trong kế hoạch của bà đã dẫn đến sự kết hợp không mong muốn.

Nguồn: A pair of blue eyes (Part 2)

But if we master the flexibility of finding the positive in the negative, we'll realize that these undesired characteristics have positive aspects to them.

Nhưng nếu chúng ta làm chủ được sự linh hoạt trong việc tìm thấy mặt tích cực trong mặt tiêu cực, chúng ta sẽ nhận ra rằng những đặc điểm không mong muốn này cũng có những khía cạnh tích cực.

Nguồn: The wisdom of Laozi's life.

When you are illuminating straight, sometimes half of the light is shining in undesired angles into the eyes of people, into the houses, into the bushes.

Khi bạn chiếu sáng thẳng, đôi khi một nửa ánh sáng chiếu vào các góc không mong muốn vào mắt người, vào nhà, vào bụi rậm.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

We’re looking at the same type of risk for every child also. When you have undesired pregnancies it affects the family. It affects governments and it affects society.

Chúng tôi cũng đang xem xét cùng một loại rủi ro cho mọi đứa trẻ. Khi bạn có những mang thai không mong muốn, nó ảnh hưởng đến gia đình, ảnh hưởng đến chính phủ và ảnh hưởng đến xã hội.

Nguồn: VOA Standard February 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay