undiscerning taste
khẩu vị thiếu sự phân biệt
undiscerning eye
con mắt thiếu sự phân biệt
undiscerning audience
khán giả thiếu sự phân biệt
undiscerning consumer
người tiêu dùng thiếu sự phân biệt
undiscerning judgment
phán đoán thiếu sự phân biệt
undiscerning choice
sự lựa chọn thiếu sự phân biệt
undiscerning follower
người theo dõi thiếu sự phân biệt
undiscerning perspective
quan điểm thiếu sự phân biệt
undiscerning mind
tâm trí thiếu sự phân biệt
undiscerning taste buds
miếng vị thiếu sự phân biệt
the undiscerning buyer often regrets their purchases.
Người mua thiếu cân nhắc thường hối hận vì những gì họ đã mua.
her undiscerning taste in music led to a dull playlist.
Nhương gương nghe nhạc thiếu cân nhắc củ̉a cô ấy dẫn đến một danh sách phát nhạc tẻ nhạt.
undiscerning consumers may fall for misleading advertisements.
Người tiêu dùng thiếu cân nhắc có thể bị đánh lừa bởi những quảng cáo gây hiểu lầm.
the undiscerning critic failed to appreciate the film's depth.
Người phê bình thiếu cân nhắc đã không đánh giá cao chiều sâu của bộ phim.
many undiscerning diners choose restaurants based on popularity alone.
Nhiều người ăn uống thiếu cân nhắc chọn nhà hàng chỉ dựa trên sự phổ biến.
his undiscerning eye for art led him to buy fakes.
Đôi mắt đánh giá nghệ thuật thiếu cân nhắc của anh ấy khiến anh ấy mua phải hàng giả.
undiscerning readers might miss the author's subtle messages.
Những người đọc thiếu cân nhắc có thể bỏ lỡ những thông điệp tinh tế của tác giả.
undiscerning travelers often overlook cultural experiences.
Những người du lịch thiếu cân nhắc thường bỏ qua những trải nghiệm văn hóa.
her undiscerning nature made her an easy target for scams.
Tính cách thiếu cân nhắc của cô ấy khiến cô ấy trở thành một mục tiêu dễ dàng cho những kẻ lừa đảo.
undiscerning choices in fashion can lead to embarrassing moments.
Những lựa chọn thiếu cân nhắc trong thời trang có thể dẫn đến những khoảnh khắc đáng xấu hổ.
undiscerning taste
khẩu vị thiếu sự phân biệt
undiscerning eye
con mắt thiếu sự phân biệt
undiscerning audience
khán giả thiếu sự phân biệt
undiscerning consumer
người tiêu dùng thiếu sự phân biệt
undiscerning judgment
phán đoán thiếu sự phân biệt
undiscerning choice
sự lựa chọn thiếu sự phân biệt
undiscerning follower
người theo dõi thiếu sự phân biệt
undiscerning perspective
quan điểm thiếu sự phân biệt
undiscerning mind
tâm trí thiếu sự phân biệt
undiscerning taste buds
miếng vị thiếu sự phân biệt
the undiscerning buyer often regrets their purchases.
Người mua thiếu cân nhắc thường hối hận vì những gì họ đã mua.
her undiscerning taste in music led to a dull playlist.
Nhương gương nghe nhạc thiếu cân nhắc củ̉a cô ấy dẫn đến một danh sách phát nhạc tẻ nhạt.
undiscerning consumers may fall for misleading advertisements.
Người tiêu dùng thiếu cân nhắc có thể bị đánh lừa bởi những quảng cáo gây hiểu lầm.
the undiscerning critic failed to appreciate the film's depth.
Người phê bình thiếu cân nhắc đã không đánh giá cao chiều sâu của bộ phim.
many undiscerning diners choose restaurants based on popularity alone.
Nhiều người ăn uống thiếu cân nhắc chọn nhà hàng chỉ dựa trên sự phổ biến.
his undiscerning eye for art led him to buy fakes.
Đôi mắt đánh giá nghệ thuật thiếu cân nhắc của anh ấy khiến anh ấy mua phải hàng giả.
undiscerning readers might miss the author's subtle messages.
Những người đọc thiếu cân nhắc có thể bỏ lỡ những thông điệp tinh tế của tác giả.
undiscerning travelers often overlook cultural experiences.
Những người du lịch thiếu cân nhắc thường bỏ qua những trải nghiệm văn hóa.
her undiscerning nature made her an easy target for scams.
Tính cách thiếu cân nhắc của cô ấy khiến cô ấy trở thành một mục tiêu dễ dàng cho những kẻ lừa đảo.
undiscerning choices in fashion can lead to embarrassing moments.
Những lựa chọn thiếu cân nhắc trong thời trang có thể dẫn đến những khoảnh khắc đáng xấu hổ.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now