addressing unequalizations
giải quyết sự bất bình đẳng
reducing unequalizations
giảm sự bất bình đẳng
unequalizations persist
sự bất bình đẳng vẫn tồn tại
mitigating unequalizations
giảm thiểu sự bất bình đẳng
analyzing unequalizations
phân tích sự bất bình đẳng
historical unequalizations
sự bất bình đẳng lịch sử
combatting unequalizations
chống lại sự bất bình đẳng
unequalizations exist
sự bất bình đẳng tồn tại
measuring unequalizations
đo lường sự bất bình đẳng
preventing unequalizations
ngăn chặn sự bất bình đẳng
the report highlighted the growing inequalities in wealth distribution.
Báo cáo nêu bật sự gia tăng bất bình đẳng trong phân phối tài sản.
addressing these systemic unequalizations requires comprehensive policy changes.
Giải quyết những bất bình đẳng có hệ thống này đòi hỏi những thay đổi chính sách toàn diện.
historical unequalizations continue to impact marginalized communities today.
Những bất bình đẳng lịch sử tiếp tục tác động đến các cộng đồng bị thiệt thòi ngày nay.
data analysis revealed significant unequalizations in access to healthcare.
Phân tích dữ liệu cho thấy sự bất bình đẳng đáng kể trong khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
the study examined the root causes of unequalizations in educational outcomes.
Nghiên cứu kiểm tra các nguyên nhân gốc rễ của sự bất bình đẳng trong kết quả giáo dục.
reducing unequalizations in the justice system is a crucial goal.
Giảm sự bất bình đẳng trong hệ thống tư pháp là một mục tiêu quan trọng.
the new initiative aims to mitigate the effects of economic unequalizations.
Sáng kiến mới nhằm giảm thiểu tác động của sự bất bình đẳng kinh tế.
persistent unequalizations across generations create cycles of poverty.
Những bất bình đẳng dai dẳng giữa các thế hệ tạo ra vòng xoáy của nghèo đói.
the government is working to eliminate unequalizations in social services.
Chính phủ đang nỗ lực loại bỏ sự bất bình đẳng trong các dịch vụ xã hội.
these unequalizations are often linked to discriminatory practices.
Những bất bình đẳng này thường liên quan đến các hành vi phân biệt đối xử.
understanding the complexities of unequalizations is essential for progress.
Hiểu được những phức tạp của sự bất bình đẳng là điều cần thiết cho sự tiến bộ.
addressing unequalizations
giải quyết sự bất bình đẳng
reducing unequalizations
giảm sự bất bình đẳng
unequalizations persist
sự bất bình đẳng vẫn tồn tại
mitigating unequalizations
giảm thiểu sự bất bình đẳng
analyzing unequalizations
phân tích sự bất bình đẳng
historical unequalizations
sự bất bình đẳng lịch sử
combatting unequalizations
chống lại sự bất bình đẳng
unequalizations exist
sự bất bình đẳng tồn tại
measuring unequalizations
đo lường sự bất bình đẳng
preventing unequalizations
ngăn chặn sự bất bình đẳng
the report highlighted the growing inequalities in wealth distribution.
Báo cáo nêu bật sự gia tăng bất bình đẳng trong phân phối tài sản.
addressing these systemic unequalizations requires comprehensive policy changes.
Giải quyết những bất bình đẳng có hệ thống này đòi hỏi những thay đổi chính sách toàn diện.
historical unequalizations continue to impact marginalized communities today.
Những bất bình đẳng lịch sử tiếp tục tác động đến các cộng đồng bị thiệt thòi ngày nay.
data analysis revealed significant unequalizations in access to healthcare.
Phân tích dữ liệu cho thấy sự bất bình đẳng đáng kể trong khả năng tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
the study examined the root causes of unequalizations in educational outcomes.
Nghiên cứu kiểm tra các nguyên nhân gốc rễ của sự bất bình đẳng trong kết quả giáo dục.
reducing unequalizations in the justice system is a crucial goal.
Giảm sự bất bình đẳng trong hệ thống tư pháp là một mục tiêu quan trọng.
the new initiative aims to mitigate the effects of economic unequalizations.
Sáng kiến mới nhằm giảm thiểu tác động của sự bất bình đẳng kinh tế.
persistent unequalizations across generations create cycles of poverty.
Những bất bình đẳng dai dẳng giữa các thế hệ tạo ra vòng xoáy của nghèo đói.
the government is working to eliminate unequalizations in social services.
Chính phủ đang nỗ lực loại bỏ sự bất bình đẳng trong các dịch vụ xã hội.
these unequalizations are often linked to discriminatory practices.
Những bất bình đẳng này thường liên quan đến các hành vi phân biệt đối xử.
understanding the complexities of unequalizations is essential for progress.
Hiểu được những phức tạp của sự bất bình đẳng là điều cần thiết cho sự tiến bộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay