unfertilised eggs
trứng chưa được thụ tinh
unfertilised ovum
trứng chưa được thụ tinh
being unfertilised
chưa được thụ tinh
unfertilised seed
hạt giống chưa được thụ tinh
completely unfertilised
hoàn toàn chưa được thụ tinh
unfertilised state
trạng thái chưa được thụ tinh
showed unfertilised
cho thấy chưa được thụ tinh
unfertilised cells
tế bào chưa được thụ tinh
remain unfertilised
vẫn chưa được thụ tinh
found unfertilised
được phát hiện chưa được thụ tinh
the unfertilised eggs were discarded due to their poor quality.
những trứng chưa được thụ tinh đã bị loại bỏ do chất lượng kém.
many unfertilised ovules fail to develop into seeds.
nhiều noãn chưa được thụ tinh không thể phát triển thành hạt.
we examined a large number of unfertilised cells under the microscope.
chúng tôi đã quan sát một số lượng lớn các tế bào chưa được thụ tinh dưới kính hiển vi.
the unfertilised oocytes were used for research purposes.
những tế bào trứng chưa được thụ tinh được sử dụng cho mục đích nghiên cứu.
the study focused on the fate of unfertilised eggs in the early stages.
nghiên cứu tập trung vào số phận của các trứng chưa được thụ tinh ở giai đoạn đầu.
a significant proportion of the eggs were unfertilised after the spawning event.
một tỷ lệ đáng kể các trứng đã không được thụ tinh sau sự kiện sinh sản.
the lab analysed the characteristics of unfertilised sea urchin eggs.
phòng thí nghiệm đã phân tích các đặc điểm của trứng hải cẩu chưa được thụ tinh.
the presence of unfertilised gametes indicated a problem with the spawning process.
sự hiện diện của các giao tử chưa được thụ tinh cho thấy có vấn đề trong quá trình sinh sản.
the researchers investigated the reasons for the high rate of unfertilised eggs.
các nhà nghiên cứu đã điều tra các nguyên nhân dẫn đến tỷ lệ trứng chưa được thụ tinh cao.
the unfertilised spores were washed away by the current.
những bào tử chưa được thụ tinh đã bị dòng chảy cuốn đi.
we found a large number of unfertilised seeds in the sample.
chúng tôi đã tìm thấy một số lượng lớn các hạt chưa được thụ tinh trong mẫu.
unfertilised eggs
trứng chưa được thụ tinh
unfertilised ovum
trứng chưa được thụ tinh
being unfertilised
chưa được thụ tinh
unfertilised seed
hạt giống chưa được thụ tinh
completely unfertilised
hoàn toàn chưa được thụ tinh
unfertilised state
trạng thái chưa được thụ tinh
showed unfertilised
cho thấy chưa được thụ tinh
unfertilised cells
tế bào chưa được thụ tinh
remain unfertilised
vẫn chưa được thụ tinh
found unfertilised
được phát hiện chưa được thụ tinh
the unfertilised eggs were discarded due to their poor quality.
những trứng chưa được thụ tinh đã bị loại bỏ do chất lượng kém.
many unfertilised ovules fail to develop into seeds.
nhiều noãn chưa được thụ tinh không thể phát triển thành hạt.
we examined a large number of unfertilised cells under the microscope.
chúng tôi đã quan sát một số lượng lớn các tế bào chưa được thụ tinh dưới kính hiển vi.
the unfertilised oocytes were used for research purposes.
những tế bào trứng chưa được thụ tinh được sử dụng cho mục đích nghiên cứu.
the study focused on the fate of unfertilised eggs in the early stages.
nghiên cứu tập trung vào số phận của các trứng chưa được thụ tinh ở giai đoạn đầu.
a significant proportion of the eggs were unfertilised after the spawning event.
một tỷ lệ đáng kể các trứng đã không được thụ tinh sau sự kiện sinh sản.
the lab analysed the characteristics of unfertilised sea urchin eggs.
phòng thí nghiệm đã phân tích các đặc điểm của trứng hải cẩu chưa được thụ tinh.
the presence of unfertilised gametes indicated a problem with the spawning process.
sự hiện diện của các giao tử chưa được thụ tinh cho thấy có vấn đề trong quá trình sinh sản.
the researchers investigated the reasons for the high rate of unfertilised eggs.
các nhà nghiên cứu đã điều tra các nguyên nhân dẫn đến tỷ lệ trứng chưa được thụ tinh cao.
the unfertilised spores were washed away by the current.
những bào tử chưa được thụ tinh đã bị dòng chảy cuốn đi.
we found a large number of unfertilised seeds in the sample.
chúng tôi đã tìm thấy một số lượng lớn các hạt chưa được thụ tinh trong mẫu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay