unplanted seeds
những hạt giống chưa gieo
fields unplanted
những cánh đồng chưa gieo
unplanted land
đất chưa gieo
still unplanted
vẫn chưa gieo
unplanted areas
các khu vực chưa gieo
remains unplanted
vẫn còn chưa gieo
unplanted garden
vườn chưa gieo
completely unplanted
hoàn toàn chưa gieo
unplanted territory
đất chưa gieo
lying unplanted
nằm đó chưa gieo
the unplanted field lay fallow during the winter months.
Đất chưa trồng nằm bỏ hoang trong những tháng mùa đông.
several unplanted seeds were left in the garden shed.
Một số hạt giống chưa trồng được để lại trong nhà kho vườn.
the farmer surveyed the unplanted acres with concern.
Nông dân kiểm tra những mẫu đất chưa trồng với sự lo lắng.
unplanted areas between the crops needed weeding.
Các khu vực chưa trồng giữa các luống cây cần cỏ dại.
we discovered unplanted flower bulbs in the basement.
Chúng tôi phát hiện thấy củ hoa chưa trồng trong tầng hầm.
the unplanted seedlings wilted from lack of attention.
Các chồi non chưa trồng héo úa do thiếu sự chăm sóc.
empty pots sat on the windowsill, unplanted and waiting.
Những chậu trống ngồi trên cửa sổ, chưa trồng và đang chờ đợi.
the unplanted vegetable patch attracted weeds instead.
Vườn rau chưa trồng thu hút cỏ dại thay vì cây trồng.
despite the rain, the field remained unplanted.
Dù có mưa, cánh đồng vẫn chưa được trồng.
unplanted saplings were stacked near the greenhouse.
Các cây non chưa trồng được xếp gần nhà kính.
the unplanted garden space became overrun with wildflowers.
Khu vườn chưa trồng trở nên ngập tràn hoa dại.
budget cuts left the park project unplanted and unfinished.
Các cắt giảm ngân sách để lại dự án công viên chưa trồng và chưa hoàn thành.
unplanted seeds
những hạt giống chưa gieo
fields unplanted
những cánh đồng chưa gieo
unplanted land
đất chưa gieo
still unplanted
vẫn chưa gieo
unplanted areas
các khu vực chưa gieo
remains unplanted
vẫn còn chưa gieo
unplanted garden
vườn chưa gieo
completely unplanted
hoàn toàn chưa gieo
unplanted territory
đất chưa gieo
lying unplanted
nằm đó chưa gieo
the unplanted field lay fallow during the winter months.
Đất chưa trồng nằm bỏ hoang trong những tháng mùa đông.
several unplanted seeds were left in the garden shed.
Một số hạt giống chưa trồng được để lại trong nhà kho vườn.
the farmer surveyed the unplanted acres with concern.
Nông dân kiểm tra những mẫu đất chưa trồng với sự lo lắng.
unplanted areas between the crops needed weeding.
Các khu vực chưa trồng giữa các luống cây cần cỏ dại.
we discovered unplanted flower bulbs in the basement.
Chúng tôi phát hiện thấy củ hoa chưa trồng trong tầng hầm.
the unplanted seedlings wilted from lack of attention.
Các chồi non chưa trồng héo úa do thiếu sự chăm sóc.
empty pots sat on the windowsill, unplanted and waiting.
Những chậu trống ngồi trên cửa sổ, chưa trồng và đang chờ đợi.
the unplanted vegetable patch attracted weeds instead.
Vườn rau chưa trồng thu hút cỏ dại thay vì cây trồng.
despite the rain, the field remained unplanted.
Dù có mưa, cánh đồng vẫn chưa được trồng.
unplanted saplings were stacked near the greenhouse.
Các cây non chưa trồng được xếp gần nhà kính.
the unplanted garden space became overrun with wildflowers.
Khu vườn chưa trồng trở nên ngập tràn hoa dại.
budget cuts left the park project unplanted and unfinished.
Các cắt giảm ngân sách để lại dự án công viên chưa trồng và chưa hoàn thành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay