unfinanced project
dự án chưa được tài trợ
unfinanced loan
vay chưa được tài trợ
being unfinanced
chưa được tài trợ
unfinanced venture
chiến lược kinh doanh chưa được tài trợ
unfinanced startup
doanh nghiệp khởi nghiệp chưa được tài trợ
initially unfinanced
ban đầu chưa được tài trợ
unfinanced assets
tài sản chưa được tài trợ
remain unfinanced
vẫn chưa được tài trợ
unfinanced proposal
đề xuất chưa được tài trợ
unfinanced business
kế hoạch kinh doanh chưa được tài trợ
the project remained unfunded due to a lack of investor interest.
Dự án vẫn chưa được tài trợ do thiếu sự quan tâm từ nhà đầu tư.
several promising research proposals were left unfunded this year.
Một số đề xuất nghiên cứu đầy hứa hẹn đã không được tài trợ trong năm nay.
the startup's unfunded status made it difficult to expand operations.
Trạng thái không được tài trợ của công ty khởi nghiệp khiến việc mở rộng hoạt động trở nên khó khăn.
we have an unfunded initiative to improve employee wellness.
Chúng tôi có một sáng kiến chưa được tài trợ nhằm cải thiện sức khỏe nhân viên.
the unfunded portion of the budget will need to be addressed.
Phần ngân sách chưa được tài trợ cần được xử lý.
the unfunded repairs to the bridge pose a safety risk.
Các công việc sửa chữa cầu chưa được tài trợ gây ra rủi ro an toàn.
the unfunded internship program was cancelled last month.
Chương trình thực tập chưa được tài trợ đã bị hủy vào tháng trước.
many innovative ideas go unfunded because of limited resources.
Nhiều ý tưởng sáng tạo không được tài trợ do nguồn lực có giới hạn.
the unfunded state of the museum threatened its existence.
Trạng thái không được tài trợ của bảo tàng đe dọa đến sự tồn tại của nó.
the unfunded campaign created challenges for the volunteers.
Chiến dịch không được tài trợ đã tạo ra thách thức cho các tình nguyện viên.
an unfunded study is difficult to conduct effectively.
Một nghiên cứu không được tài trợ rất khó để thực hiện hiệu quả.
unfinanced project
dự án chưa được tài trợ
unfinanced loan
vay chưa được tài trợ
being unfinanced
chưa được tài trợ
unfinanced venture
chiến lược kinh doanh chưa được tài trợ
unfinanced startup
doanh nghiệp khởi nghiệp chưa được tài trợ
initially unfinanced
ban đầu chưa được tài trợ
unfinanced assets
tài sản chưa được tài trợ
remain unfinanced
vẫn chưa được tài trợ
unfinanced proposal
đề xuất chưa được tài trợ
unfinanced business
kế hoạch kinh doanh chưa được tài trợ
the project remained unfunded due to a lack of investor interest.
Dự án vẫn chưa được tài trợ do thiếu sự quan tâm từ nhà đầu tư.
several promising research proposals were left unfunded this year.
Một số đề xuất nghiên cứu đầy hứa hẹn đã không được tài trợ trong năm nay.
the startup's unfunded status made it difficult to expand operations.
Trạng thái không được tài trợ của công ty khởi nghiệp khiến việc mở rộng hoạt động trở nên khó khăn.
we have an unfunded initiative to improve employee wellness.
Chúng tôi có một sáng kiến chưa được tài trợ nhằm cải thiện sức khỏe nhân viên.
the unfunded portion of the budget will need to be addressed.
Phần ngân sách chưa được tài trợ cần được xử lý.
the unfunded repairs to the bridge pose a safety risk.
Các công việc sửa chữa cầu chưa được tài trợ gây ra rủi ro an toàn.
the unfunded internship program was cancelled last month.
Chương trình thực tập chưa được tài trợ đã bị hủy vào tháng trước.
many innovative ideas go unfunded because of limited resources.
Nhiều ý tưởng sáng tạo không được tài trợ do nguồn lực có giới hạn.
the unfunded state of the museum threatened its existence.
Trạng thái không được tài trợ của bảo tàng đe dọa đến sự tồn tại của nó.
the unfunded campaign created challenges for the volunteers.
Chiến dịch không được tài trợ đã tạo ra thách thức cho các tình nguyện viên.
an unfunded study is difficult to conduct effectively.
Một nghiên cứu không được tài trợ rất khó để thực hiện hiệu quả.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now