the impression she received was one of unhurried leisure.
cảm giác cô nhận được là sự thoải mái không vội vã.
enjoying an unhurried breakfast
thưởng thức bữa sáng không vội vã.
taking an unhurried stroll in the park
đi dạo không vội vã trong công viên.
savoring an unhurried cup of tea
thưởng thức một tách trà không vội vã.
having an unhurried conversation with a friend
có một cuộc trò chuyện không vội vã với bạn bè.
reading a book in an unhurried manner
đọc sách một cách không vội vã.
cooking a meal in an unhurried fashion
nấu một bữa ăn một cách không vội vã.
enjoying an unhurried drive in the countryside
tận hưởng một chuyến đi không vội vã ở vùng nông thôn.
painting a picture in an unhurried pace
vẽ một bức tranh với tốc độ không vội vã.
writing a story at an unhurried pace
viết một câu chuyện với tốc độ không vội vã.
listening to music in an unhurried manner
nghe nhạc một cách không vội vã.
the impression she received was one of unhurried leisure.
cảm giác cô nhận được là sự thoải mái không vội vã.
enjoying an unhurried breakfast
thưởng thức bữa sáng không vội vã.
taking an unhurried stroll in the park
đi dạo không vội vã trong công viên.
savoring an unhurried cup of tea
thưởng thức một tách trà không vội vã.
having an unhurried conversation with a friend
có một cuộc trò chuyện không vội vã với bạn bè.
reading a book in an unhurried manner
đọc sách một cách không vội vã.
cooking a meal in an unhurried fashion
nấu một bữa ăn một cách không vội vã.
enjoying an unhurried drive in the countryside
tận hưởng một chuyến đi không vội vã ở vùng nông thôn.
painting a picture in an unhurried pace
vẽ một bức tranh với tốc độ không vội vã.
writing a story at an unhurried pace
viết một câu chuyện với tốc độ không vội vã.
listening to music in an unhurried manner
nghe nhạc một cách không vội vã.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now