uniforms

[Mỹ]/[ˈjuːnɪfɔːrmz]/
[Anh]/[ˈjunɪˌfɔːrmz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tập hợp các loại quần áo đặc trưng được mặc bởi một nhóm hoặc tổ chức; Trạng thái tương đồng; tính thống nhất.
v. Khiến cho phù hợp với một tiêu chuẩn.

Cụm từ & Cách kết hợp

school uniforms

đồng phục nhà trường

police uniforms

đồng phục cảnh sát

wearing uniforms

mặc đồng phục

buy uniforms

mua đồng phục

uniforms shop

cửa hàng bán đồng phục

new uniforms

đồng phục mới

clean uniforms

đồng phục sạch

uniforms policy

quy định về đồng phục

ordered uniforms

đồng phục đã đặt

design uniforms

thiết kế đồng phục

Câu ví dụ

the school requires all students to wear uniforms.

Trường học yêu cầu tất cả học sinh phải mặc đồng phục.

airline staff are easily recognizable in their smart uniforms.

Nhân viên hàng không dễ dàng nhận ra nhờ đồng phục lịch sự của họ.

he meticulously cleaned his police uniforms every week.

Anh ta cẩn thận giặt sạch đồng phục cảnh sát của mình mỗi tuần.

the team's new uniforms are a vibrant shade of blue.

Đồng phục mới của đội có màu xanh tươi sáng.

many private schools enforce strict uniform policies.

Nhiều trường tư thục thực thi các chính sách về đồng phục nghiêm ngặt.

she carefully ironed her crisp, white uniforms.

Cô ấy cẩn thận ủi những đồng phục trắng, phẳng phiu của mình.

the hospital provides comfortable uniforms for its nurses.

Bệnh viện cung cấp đồng phục thoải mái cho các y tá của nó.

they designed new uniforms with the company logo.

Họ thiết kế đồng phục mới có logo của công ty.

the uniforms helped create a sense of unity among the staff.

Những bộ đồng phục đã giúp tạo ra một cảm giác đoàn kết giữa các nhân viên.

he felt uncomfortable wearing the unfamiliar uniforms.

Anh cảm thấy không thoải mái khi mặc những bộ đồng phục xa lạ.

the uniforms are a symbol of professionalism and dedication.

Những bộ đồng phục là biểu tượng của sự chuyên nghiệp và tận tâm.

the store sells a wide range of sports uniforms.

Cửa hàng bán nhiều loại đồng phục thể thao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay