unimpresses

[US]//ˌʌnɪmˈpresɪz//
[UK]//ˌʌnɪmˈpresɪz//

Translation

v. động từ ngôi thứ ba số ít hiện tại của unimpress: không để lại ấn tượng; khiến ai đó không ấn tượng; làm thất vọng hoặc không đáp ứng được kỳ vọng

Phrases & Collocations

unimpresses me

Không ấn tượng với tôi

unimpresses us

Không ấn tượng với chúng tôi

unimpresses them

Không ấn tượng với họ

Example Sentences

his rude attitude unimpresses the staff every time he visits.

Tư thế thô lỗ của anh ấy không để lại ấn tượng gì với nhân viên mỗi lần anh ấy đến.

the flashy presentation unimpresses investors who want solid numbers.

Bài thuyết trình hào nhoáng không để lại ấn tượng với các nhà đầu tư muốn có con số chắc chắn.

her exaggerated claims unimpresses the committee during the review.

Các tuyên bố phóng đại của cô ấy không để lại ấn tượng với hội đồng trong quá trình xem xét.

his lack of preparation unimpresses the interviewer within minutes.

Sự thiếu chuẩn bị của anh ấy không để lại ấn tượng với người phỏng vấn chỉ sau vài phút.

the expensive branding unimpresses customers who value durability.

Chiến lược thương hiệu đắt đỏ không để lại ấn tượng với những khách hàng coi trọng độ bền.

her careless mistakes unimpresses the teacher despite her confidence.

Các sai lầm vô tình của cô ấy không để lại ấn tượng với giáo viên dù cô ấy rất tự tin.

his weak apology unimpresses his teammates after the incident.

Lời xin lỗi yếu đuối của anh ấy không để lại ấn tượng với các đồng đội sau sự việc.

the slow response time unimpresses users during peak hours.

Thời gian phản hồi chậm không để lại ấn tượng với người dùng trong giờ cao điểm.

her constant lateness unimpresses the manager more than any excuse.

Sự trễ giờ liên tục của cô ấy để lại ấn tượng xấu với quản lý hơn bất kỳ lý do nào.

the shallow storyline unimpresses critics who expect depth.

Cốt truyện nông cạn không để lại ấn tượng với các nhà phê bình mong đợi chiều sâu.

his boastful tone unimpresses the audience, even with applause.

Tông giọng khoa trương của anh ấy không để lại ấn tượng với khán giả, ngay cả khi có tràng pháo tay.

the minimal improvements unimpresses everyone after months of work.

Các cải tiến tối thiểu không để lại ấn tượng với mọi người sau hàng tháng làm việc.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now