uninspiredness

[Mỹ]/ˌʌnɪnˈspaɪədnəs/
[Anh]/ˌʌnɪnˈspaɪərdnəs/

Dịch

n. trạng thái thiếu cảm hứng hoặc sáng tạo; phẩm chất tẻ nhạt hoặc thiếu óc tưởng tượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

complete uninspiredness

sự thiếu cảm hứng hoàn toàn

utter uninspiredness

sự thiếu cảm hứng tuyệt đối

sheer uninspiredness

sự thiếu cảm hứng thuần túy

total uninspiredness

sự thiếu cảm hứng tổng thể

obvious uninspiredness

sự thiếu cảm hứng rõ ràng

creative uninspiredness

sự thiếu cảm hứng sáng tạo

uninspiredness in

sự thiếu cảm hứng trong

uninspiredness at

sự thiếu cảm hứng tại

moment of uninspiredness

khoảnh khắc thiếu cảm hứng

period of uninspiredness

giai đoạn thiếu cảm hứng

Câu ví dụ

the artist's uninspiredness was evident in her latest work.

Sự thiếu cảm hứng của họa sĩ đã thể hiện rõ trong tác phẩm mới nhất của cô ấy.

he felt a sense of uninspiredness after weeks of creative block.

Anh cảm thấy sự thiếu cảm hứng sau nhiều tuần bị tắc nghẽn sáng tạo.

the meeting was marked by complete uninspiredness.

Cuộc họp bị đánh dấu bởi sự thiếu cảm hứng hoàn toàn.

many writers experience periods of uninspiredness.

Nhiều nhà văn trải qua những giai đoạn thiếu cảm hứng.

her uninspiredness showed in the dull presentation.

Sự thiếu cảm hứng của cô ấy thể hiện qua bài thuyết trình tẻ nhạt.

the team's uninspiredness led to a mediocre product.

Sự thiếu cảm hứng của đội ngũ đã dẫn đến một sản phẩm tầm thường.

there was a noticeable uninspiredness in his writing.

Có một sự thiếu cảm hứng đáng chú ý trong bài viết của anh ấy.

the film suffered from creative uninspiredness.

Bộ phim phải chịu đựng sự thiếu cảm hứng sáng tạo.

he overcame his uninspiredness through new experiences.

Anh ấy đã vượt qua sự thiếu cảm hứng của mình thông qua những trải nghiệm mới.

the campaign failed due to its uninspiredness.

Chiến dịch thất bại vì sự thiếu cảm hứng của nó.

students often face academic uninspiredness during studies.

Sinh viên thường gặp phải sự thiếu cảm hứng học tập trong quá trình học tập.

the restaurant's uninspiredness was reflected in its menu.

Sự thiếu cảm hứng của nhà hàng được phản ánh trên thực đơn của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay