unknownly

[Mỹ]/[ˈʌnˈnaʊ.li]/
[Anh]/[ˈʌnˈnaʊ.li]/

Dịch

adv. Bất kỳ bằng cách nào chưa biết; không ai biết; không xác định danh tính; ẩn danh.

Cụm từ & Cách kết hợp

unknownly wandering

lang thang một cách không rõ ràng

unknownly arrived

đến một cách không rõ ràng

unknownly chosen

chọn một cách không rõ ràng

unknownly left

rời đi một cách không rõ ràng

unknownly discovered

phát hiện ra một cách không rõ ràng

unknownly proceeding

tiến hành một cách không rõ ràng

unknownly accepted

chấp nhận một cách không rõ ràng

unknownly observing

quan sát một cách không rõ ràng

unknownly reacting

phản ứng một cách không rõ ràng

unknownly existing

tồn tại một cách không rõ ràng

Câu ví dụ

the hikers stumbled upon the hidden waterfall unknownly.

Những người đi bộ đường dài tình cờ tìm thấy thác nước ẩn giấu một cách bất ngờ.

he accepted the invitation unknownly, not realizing it was a surprise party.

Anh ấy chấp nhận lời mời một cách bất ngờ, không nhận ra đó là một bữa tiệc bất ngờ.

the child wandered into the garden unknownly, chasing a butterfly.

Đứa trẻ lang thang vào vườn một cách bất ngờ, đuổi theo một con bướm.

she found herself drawn to the music unknownly, starting to dance.

Cô ấy thấy mình bị thu hút bởi âm nhạc một cách bất ngờ, bắt đầu nhảy múa.

the package arrived unknownly, a gift from a distant relative.

Gói hàng đến một cách bất ngờ, là một món quà từ một người thân ở xa.

he began to feel a connection with her unknownly, a spark of attraction.

Anh bắt đầu cảm thấy một sự kết nối với cô ấy một cách bất ngờ, một tia thu hút.

the error occurred unknownly during the software update process.

Lỗi xảy ra một cách bất ngờ trong quá trình cập nhật phần mềm.

the company expanded into new markets unknownly, capitalizing on a trend.

Công ty mở rộng sang các thị trường mới một cách bất ngờ, tận dụng xu hướng.

he started researching the topic unknownly, becoming deeply engrossed.

Anh bắt đầu nghiên cứu về chủ đề một cách bất ngờ, trở nên hoàn toàn đắm chìm.

the opportunity presented itself unknownly, a chance to change his career.

Cơ hội đến một cách bất ngờ, một cơ hội để thay đổi sự nghiệp của anh ấy.

she developed a fondness for the city unknownly, enjoying its vibrant atmosphere.

Cô ấy phát triển một sự yêu thích với thành phố một cách bất ngờ, tận hưởng không khí sôi động của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay