unlade

[Mỹ]/ʌnˈleɪd/
[Anh]/ʌnˈleɪd/

Dịch

v. dỡ bỏ một tải; để dỡ hàng
vt. loại bỏ một tải từ một phương tiện hoặc tàu
vi. dỡ hàng hóa
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítunlades
hiện tại phân từunlading
thì quá khứunladed
quá khứ phân từunladed

Cụm từ & Cách kết hợp

unlade cargo

dỡ hàng hóa

unlade ship

dỡ tàu

unlade goods

dỡ hàng hóa

unlade truck

dỡ xe tải

unlade freight

dỡ hàng hóa vận chuyển

unlade containers

dỡ container

unlade materials

dỡ vật liệu

unlade shipment

dỡ lô hàng

unlade supplies

dỡ vật tư

unlade equipment

dỡ thiết bị

Câu ví dụ

the workers will unlade the shipment at the dock.

những người công nhân sẽ dỡ hàng hóa từ tàu tại bến.

it took hours to unlade the heavy containers.

mất nhiều giờ để dỡ những container nặng.

after we unlade the truck, we can start the inventory.

sau khi chúng tôi dỡ xe tải, chúng tôi có thể bắt đầu kiểm kê.

they will unlade the supplies in the warehouse.

họ sẽ dỡ hàng hóa trong kho.

make sure to unlade the fragile items carefully.

hãy chắc chắn dỡ những món đồ dễ vỡ một cách cẩn thận.

it is important to unlade the goods in the correct order.

rất quan trọng là phải dỡ hàng hóa theo đúng thứ tự.

the team is ready to unlade the equipment for the event.

nhóm sẵn sàng dỡ thiết bị cho sự kiện.

they will unlade the materials before starting construction.

họ sẽ dỡ vật liệu trước khi bắt đầu xây dựng.

we need to find a safe place to unlade the goods.

chúng tôi cần tìm một nơi an toàn để dỡ hàng hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay