unlashing potential
khai phá tiềm năng
unlashing creativity
khai phá sự sáng tạo
unlashing power
khai phá sức mạnh
unlashing energy
khai phá năng lượng
unlashing passion
khai phá đam mê
unlashing talent
khai phá tài năng
unlashing emotions
khai phá cảm xúc
unlashing fears
khai phá nỗi sợ
unlashing thoughts
khai phá suy nghĩ
the storm was unlashing its fury on the coast.
cơn bão đang giải phóng sức mạnh của nó vào bờ biển.
the artist was unlashing her creativity in the new exhibition.
nghệ sĩ đang giải phóng sự sáng tạo của cô ấy trong cuộc triển lãm mới.
he felt he was unlashing his potential during the competition.
anh cảm thấy mình đang giải phóng tiềm năng của mình trong suốt cuộc thi.
the team was unlashing their energy to win the championship.
đội đã giải phóng năng lượng của họ để giành chức vô địch.
she was unlashing her emotions in the heartfelt letter.
cô ấy đang giải phóng cảm xúc của mình trong lá thư chân thành.
the waves were unlashing against the rocks with great force.
những con sóng đang giải phóng vào đá với sức mạnh lớn.
the speaker was unlashing her passion for environmental issues.
người phát biểu đang giải phóng niềm đam mê của cô ấy với các vấn đề môi trường.
the children were unlashing their laughter in the playground.
những đứa trẻ đang giải phóng tiếng cười của chúng trên sân chơi.
he was unlashing the secrets of the ancient civilization.
anh ấy đang giải phóng những bí mật của nền văn minh cổ đại.
during the meeting, she was unlashing her ideas freely.
trong suốt cuộc họp, cô ấy đã tự do giải phóng những ý tưởng của mình.
unlashing potential
khai phá tiềm năng
unlashing creativity
khai phá sự sáng tạo
unlashing power
khai phá sức mạnh
unlashing energy
khai phá năng lượng
unlashing passion
khai phá đam mê
unlashing talent
khai phá tài năng
unlashing emotions
khai phá cảm xúc
unlashing fears
khai phá nỗi sợ
unlashing thoughts
khai phá suy nghĩ
the storm was unlashing its fury on the coast.
cơn bão đang giải phóng sức mạnh của nó vào bờ biển.
the artist was unlashing her creativity in the new exhibition.
nghệ sĩ đang giải phóng sự sáng tạo của cô ấy trong cuộc triển lãm mới.
he felt he was unlashing his potential during the competition.
anh cảm thấy mình đang giải phóng tiềm năng của mình trong suốt cuộc thi.
the team was unlashing their energy to win the championship.
đội đã giải phóng năng lượng của họ để giành chức vô địch.
she was unlashing her emotions in the heartfelt letter.
cô ấy đang giải phóng cảm xúc của mình trong lá thư chân thành.
the waves were unlashing against the rocks with great force.
những con sóng đang giải phóng vào đá với sức mạnh lớn.
the speaker was unlashing her passion for environmental issues.
người phát biểu đang giải phóng niềm đam mê của cô ấy với các vấn đề môi trường.
the children were unlashing their laughter in the playground.
những đứa trẻ đang giải phóng tiếng cười của chúng trên sân chơi.
he was unlashing the secrets of the ancient civilization.
anh ấy đang giải phóng những bí mật của nền văn minh cổ đại.
during the meeting, she was unlashing her ideas freely.
trong suốt cuộc họp, cô ấy đã tự do giải phóng những ý tưởng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay