unlegislated

[US]/[ʌnˈlɛzɪdleɪtɪd]/
[UK]/[ʌnˈlɛzɪdleɪtɪd]/

Translation

adj. Không được lập pháp ban hành; không được biến thành luật; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho tình huống nơi các luật không được thông qua.

Phrases & Collocations

unlegislated territory

không có luật quy định

unlegislated rights

quyền không được luật quy định

being unlegislated

trạng thái không được luật quy định

unlegislated area

khu vực không được luật quy định

unlegislated conduct

hành vi không được luật quy định

left unlegislated

được để không được luật quy định

unlegislated actions

hành động không được luật quy định

remain unlegislated

giữ nguyên trạng thái không được luật quy định

unlegislated status

trạng thái không được luật quy định

previously unlegislated

trước đây không được luật quy định

Example Sentences

the company operated in an unlegislated gray area regarding data privacy.

Doanh nghiệp hoạt động trong khu vực xám chưa có quy định pháp lý liên quan đến quyền riêng tư dữ liệu.

their actions were unlegislated and therefore difficult to challenge legally.

Hành động của họ không được quy định pháp lý, do đó khó có thể khiếu nại một cách hợp pháp.

the market for these goods existed in an unlegislated space, attracting risk-takers.

Thị trường cho những mặt hàng này tồn tại trong không gian chưa có quy định pháp lý, thu hút những người mạo hiểm.

the practice of using this technology remained largely unlegislated.

Việc sử dụng công nghệ này vẫn chưa được quy định pháp lý một cách rõ ràng.

it was an unlegislated activity, making it hard to regulate effectively.

Đó là hoạt động chưa được quy định pháp lý, khiến việc quản lý hiệu quả trở nên khó khăn.

the industry thrived in an unlegislated environment for many years.

Ngành công nghiệp này phát triển trong môi trường chưa có quy định pháp lý trong nhiều năm.

the legal status of the project was unlegislated and uncertain.

Trạng thái pháp lý của dự án là chưa được quy định và không chắc chắn.

they exploited the unlegislated loopholes in the existing system.

Họ đã tận dụng các lỗ hổng chưa được quy định trong hệ thống hiện tại.

the rise of this technology occurred in an unlegislated period.

Sự phát triển của công nghệ này xảy ra trong giai đoạn chưa có quy định pháp lý.

the company navigated the unlegislated landscape with caution.

Doanh nghiệp đã cẩn trọng điều hướng qua môi trường chưa có quy định pháp lý.

the situation was complex due to the unlegislated nature of the issue.

Tình hình trở nên phức tạp do bản chất chưa được quy định pháp lý của vấn đề.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now