unlevied tax
thuế chưa thu
unlevied duties
phí chưa thu
unlevied fees
phí chưa thu
unlevied tariff
thuế quan chưa thu
unlevied imposts
thuế phụ thu chưa thu
unlevied charges
phí chưa thu
unlevied penalties
phạt chưa thu
unlevied assessments
đánh giá chưa thu
unlevied revenue
thu nhập chưa thu
unlevied taxes
thuế chưa thu
government officials announced that unlevied taxes would remain suspended until the national economy shows significant recovery.
Các quan chức chính phủ đã thông báo rằng các khoản thuế chưa thu sẽ tiếp tục bị hoãn cho đến khi nền kinh tế quốc gia cho thấy sự phục hồi đáng kể.
local manufacturing companies are currently benefiting from unlevied duties on imported raw materials and components.
Các công ty sản xuất địa phương đang hưởng lợi từ các khoản thuế chưa thu đối với nguyên liệu thô và linh kiện nhập khẩu.
the municipal court decided that unlevied fines would be completely waived for all first-time traffic violators.
Tòa án cấp thành phố đã quyết định rằng các khoản phạt chưa thu sẽ được miễn hoàn toàn cho tất cả các vi phạm giao thông lần đầu.
thousands of residents are currently enjoying unlevied fees for water and garbage collection services during the pandemic.
Hàng nghìn cư dân hiện đang tận hưởng các khoản phí chưa thu cho dịch vụ cấp nước và thu gom rác trong đại dịch.
property owners received welcome news that unlevied assessments for sidewalk repairs would be postponed indefinitely.
Các chủ sở hữu bất động sản đã nhận được tin vui rằng các khoản đánh giá chưa thu cho sửa chữa vỉa hè sẽ bị hoãn vô thời hạn.
environmental authorities confirmed that unlevied penalties would apply to companies that meet sustainability targets ahead of schedule.
Các cơ quan môi trường đã xác nhận rằng các khoản phạt chưa thu sẽ áp dụng cho các công ty đạt được mục tiêu phát triển bền vững trước thời hạn.
commuters have expressed gratitude that unlevied tolls on bridges and highways will continue through the summer months.
Các hành khách đã bày tỏ lòng biết ơn rằng các khoản phí cầu đường chưa thu sẽ tiếp tục được duy trì trong những tháng mùa hè.
small business owners can now take advantage of unlevied charges when registering new enterprises in designated economic zones.
Các chủ doanh nghiệp nhỏ hiện có thể tận dụng các khoản phí chưa thu khi đăng ký các doanh nghiệp mới tại các khu kinh tế được chỉ định.
the bilateral trade agreement guarantees that electronic products from partner nations remain subject to unlevied tariffs.
Thỏa thuận thương mại song phương đảm bảo rằng các sản phẩm điện tử từ các quốc gia đối tác vẫn chịu các thuế quan chưa thu.
nonprofit organizations learned that unlevied contributions would be required from all member agencies for the emergency relief fund.
Các tổ chức phi lợi nhuận đã biết rằng các khoản đóng góp chưa thu sẽ được yêu cầu từ tất cả các cơ quan thành viên cho quỹ cứu trợ khẩn cấp.
agricultural cooperatives successfully lobbied for unlevied imposts on farming equipment and organic fertilizers.
Các hợp tác xã nông nghiệp đã thành công trong việc vận động để các khoản thuế chưa thu áp dụng cho thiết bị nông nghiệp và phân bón hữu cơ.
startup companies can apply for unlevied sums of grant money to support innovative research and development projects.
Các công ty khởi nghiệp có thể nộp đơn xin các khoản tiền hỗ trợ chưa thu để hỗ trợ các dự án nghiên cứu và phát triển sáng tạo.
the finance ministry disclosed that unlevied amounts totaling billions would be redistributed to support healthcare infrastructure.
Bộ Tài chính đã tiết lộ rằng các khoản tiền chưa thu lên tới hàng tỷ sẽ được phân bổ lại để hỗ trợ cơ sở hạ tầng y tế.
public universities confirmed that unlevied student fees for laboratory access would be maintained throughout the academic year.
Các trường đại học công lập đã xác nhận rằng các khoản phí sinh viên chưa thu cho quyền truy cập phòng thí nghiệm sẽ được duy trì suốt cả năm học.
unlevied tax
thuế chưa thu
unlevied duties
phí chưa thu
unlevied fees
phí chưa thu
unlevied tariff
thuế quan chưa thu
unlevied imposts
thuế phụ thu chưa thu
unlevied charges
phí chưa thu
unlevied penalties
phạt chưa thu
unlevied assessments
đánh giá chưa thu
unlevied revenue
thu nhập chưa thu
unlevied taxes
thuế chưa thu
government officials announced that unlevied taxes would remain suspended until the national economy shows significant recovery.
Các quan chức chính phủ đã thông báo rằng các khoản thuế chưa thu sẽ tiếp tục bị hoãn cho đến khi nền kinh tế quốc gia cho thấy sự phục hồi đáng kể.
local manufacturing companies are currently benefiting from unlevied duties on imported raw materials and components.
Các công ty sản xuất địa phương đang hưởng lợi từ các khoản thuế chưa thu đối với nguyên liệu thô và linh kiện nhập khẩu.
the municipal court decided that unlevied fines would be completely waived for all first-time traffic violators.
Tòa án cấp thành phố đã quyết định rằng các khoản phạt chưa thu sẽ được miễn hoàn toàn cho tất cả các vi phạm giao thông lần đầu.
thousands of residents are currently enjoying unlevied fees for water and garbage collection services during the pandemic.
Hàng nghìn cư dân hiện đang tận hưởng các khoản phí chưa thu cho dịch vụ cấp nước và thu gom rác trong đại dịch.
property owners received welcome news that unlevied assessments for sidewalk repairs would be postponed indefinitely.
Các chủ sở hữu bất động sản đã nhận được tin vui rằng các khoản đánh giá chưa thu cho sửa chữa vỉa hè sẽ bị hoãn vô thời hạn.
environmental authorities confirmed that unlevied penalties would apply to companies that meet sustainability targets ahead of schedule.
Các cơ quan môi trường đã xác nhận rằng các khoản phạt chưa thu sẽ áp dụng cho các công ty đạt được mục tiêu phát triển bền vững trước thời hạn.
commuters have expressed gratitude that unlevied tolls on bridges and highways will continue through the summer months.
Các hành khách đã bày tỏ lòng biết ơn rằng các khoản phí cầu đường chưa thu sẽ tiếp tục được duy trì trong những tháng mùa hè.
small business owners can now take advantage of unlevied charges when registering new enterprises in designated economic zones.
Các chủ doanh nghiệp nhỏ hiện có thể tận dụng các khoản phí chưa thu khi đăng ký các doanh nghiệp mới tại các khu kinh tế được chỉ định.
the bilateral trade agreement guarantees that electronic products from partner nations remain subject to unlevied tariffs.
Thỏa thuận thương mại song phương đảm bảo rằng các sản phẩm điện tử từ các quốc gia đối tác vẫn chịu các thuế quan chưa thu.
nonprofit organizations learned that unlevied contributions would be required from all member agencies for the emergency relief fund.
Các tổ chức phi lợi nhuận đã biết rằng các khoản đóng góp chưa thu sẽ được yêu cầu từ tất cả các cơ quan thành viên cho quỹ cứu trợ khẩn cấp.
agricultural cooperatives successfully lobbied for unlevied imposts on farming equipment and organic fertilizers.
Các hợp tác xã nông nghiệp đã thành công trong việc vận động để các khoản thuế chưa thu áp dụng cho thiết bị nông nghiệp và phân bón hữu cơ.
startup companies can apply for unlevied sums of grant money to support innovative research and development projects.
Các công ty khởi nghiệp có thể nộp đơn xin các khoản tiền hỗ trợ chưa thu để hỗ trợ các dự án nghiên cứu và phát triển sáng tạo.
the finance ministry disclosed that unlevied amounts totaling billions would be redistributed to support healthcare infrastructure.
Bộ Tài chính đã tiết lộ rằng các khoản tiền chưa thu lên tới hàng tỷ sẽ được phân bổ lại để hỗ trợ cơ sở hạ tầng y tế.
public universities confirmed that unlevied student fees for laboratory access would be maintained throughout the academic year.
Các trường đại học công lập đã xác nhận rằng các khoản phí sinh viên chưa thu cho quyền truy cập phòng thí nghiệm sẽ được duy trì suốt cả năm học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay