unlikeliest outcome
kết quả ít có khả năng nhất
unlikeliest candidate
ứng cử viên ít có khả năng nhất
most unlikely
ít có khả năng nhất
unlikely event
sự kiện khó xảy ra
unlikely success
thành công khó xảy ra
unlikely ally
đồng minh bất ngờ
unlikely choice
lựa chọn bất ngờ
unlikely story
câu chuyện bất ngờ
unlikely friend
người bạn bất ngờ
unlikely partner
đối tác bất ngờ
the team's victory was the unlikeliest outcome of the season.
Chiến thắng của đội là kết quả khó tin nhất của mùa giải.
he became a successful author, an unlikeliest career change for him.
Anh trở thành một nhà văn thành công, một sự thay đổi nghề nghiệp khó tin nhất đối với anh.
finding a parking spot downtown felt like the unlikeliest miracle of all.
Việc tìm được chỗ đỗ xe ở trung tâm thành phố thực sự giống như một phép màu khó tin nhất.
their friendship blossomed despite their initial dislike, an unlikeliest pairing.
Tình bạn của họ nở rộ bất chấp sự không thích ban đầu, một sự kết hợp khó tin nhất.
the unlikeliest candidate won the election in a surprising upset.
Ứng cử viên khó tin nhất đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử với một kết quả bất ngờ.
it was the unlikeliest of circumstances that brought them together.
Thật khó tin là những hoàn cảnh như vậy đã đưa họ lại với nhau.
she secured funding for her project, an unlikeliest prospect given the competition.
Cô ấy đã đảm bảo nguồn tài trợ cho dự án của mình, một triển vọng khó tin nhất xét về sự cạnh tranh.
the unlikeliest hero emerged during the crisis, saving the day.
Người hùng khó tin nhất đã xuất hiện trong cuộc khủng hoảng, cứu ngày.
against all odds, they succeeded, proving the unlikeliest of scenarios possible.
Bất chấp mọi khó khăn, họ đã thành công, chứng minh những kịch bản khó tin nhất là có thể.
the unlikeliest of alliances formed between the two rival companies.
Một liên minh khó tin nhất đã hình thành giữa hai công ty đối thủ.
he discovered a hidden talent, the unlikeliest skill for a desk worker.
Anh phát hiện ra một tài năng tiềm ẩn, một kỹ năng khó tin nhất đối với một nhân viên văn phòng.
unlikeliest outcome
kết quả ít có khả năng nhất
unlikeliest candidate
ứng cử viên ít có khả năng nhất
most unlikely
ít có khả năng nhất
unlikely event
sự kiện khó xảy ra
unlikely success
thành công khó xảy ra
unlikely ally
đồng minh bất ngờ
unlikely choice
lựa chọn bất ngờ
unlikely story
câu chuyện bất ngờ
unlikely friend
người bạn bất ngờ
unlikely partner
đối tác bất ngờ
the team's victory was the unlikeliest outcome of the season.
Chiến thắng của đội là kết quả khó tin nhất của mùa giải.
he became a successful author, an unlikeliest career change for him.
Anh trở thành một nhà văn thành công, một sự thay đổi nghề nghiệp khó tin nhất đối với anh.
finding a parking spot downtown felt like the unlikeliest miracle of all.
Việc tìm được chỗ đỗ xe ở trung tâm thành phố thực sự giống như một phép màu khó tin nhất.
their friendship blossomed despite their initial dislike, an unlikeliest pairing.
Tình bạn của họ nở rộ bất chấp sự không thích ban đầu, một sự kết hợp khó tin nhất.
the unlikeliest candidate won the election in a surprising upset.
Ứng cử viên khó tin nhất đã giành chiến thắng trong cuộc bầu cử với một kết quả bất ngờ.
it was the unlikeliest of circumstances that brought them together.
Thật khó tin là những hoàn cảnh như vậy đã đưa họ lại với nhau.
she secured funding for her project, an unlikeliest prospect given the competition.
Cô ấy đã đảm bảo nguồn tài trợ cho dự án của mình, một triển vọng khó tin nhất xét về sự cạnh tranh.
the unlikeliest hero emerged during the crisis, saving the day.
Người hùng khó tin nhất đã xuất hiện trong cuộc khủng hoảng, cứu ngày.
against all odds, they succeeded, proving the unlikeliest of scenarios possible.
Bất chấp mọi khó khăn, họ đã thành công, chứng minh những kịch bản khó tin nhất là có thể.
the unlikeliest of alliances formed between the two rival companies.
Một liên minh khó tin nhất đã hình thành giữa hai công ty đối thủ.
he discovered a hidden talent, the unlikeliest skill for a desk worker.
Anh phát hiện ra một tài năng tiềm ẩn, một kỹ năng khó tin nhất đối với một nhân viên văn phòng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay