So, a large number of young audiences embrace the teleplay unlikelihood with high viewing rate wholesale.
Vậy, một số lượng lớn khán giả trẻ đón nhận sự khó xảy ra trong phim truyền hình với tỷ lệ xem cao.
the unlikelihood of winning the lottery
khả năng không thể trúng số
the unlikelihood of success without hard work
khả năng không thể thành công nếu không làm việc chăm chỉ
the unlikelihood of finding a perfect match
khả năng không thể tìm thấy người phù hợp hoàn hảo
the unlikelihood of reaching consensus
khả năng không thể đạt được sự đồng thuận
the unlikelihood of her showing up on time
khả năng cô ấy không đến đúng giờ
the unlikelihood of him changing his mind
khả năng anh ấy không thay đổi ý kiến
the unlikelihood of getting a promotion without qualifications
khả năng không thể được thăng chức nếu không có đủ năng lực
the unlikelihood of passing the exam without studying
khả năng không thể vượt qua kỳ thi nếu không học
the unlikelihood of winning an argument with strong evidence
khả năng không thể thắng một cuộc tranh luận với bằng chứng mạnh mẽ
the unlikelihood of achieving success overnight
khả năng không thể đạt được thành công ngay lập tức
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay