unmaskings

[US]/ʌnˈmɑːskɪŋz/
[UK]/ʌnˈmæskɪŋz/

Translation

n. Hành động hoặc quá trình phơi bày hoặc tiết lộ bản chất, danh tính hoặc bản chất của một người hoặc thứ gì đó, đặc biệt là thứ bị che giấu hoặc giả vờ.

Phrases & Collocations

the unmaskings

Việt Nam hóa giải

public unmaskings

Việt Nam hóa giải công khai

political unmaskings

Việt Nam hóa giải chính trị

social unmaskings

Việt Nam hóa giải xã hội

mass unmaskings

Việt Nam hóa giải quy mô lớn

dramatic unmaskings

Việt Nam hóa giải kịch tính

recent unmaskings

Việt Nam hóa giải gần đây

famous unmaskings

Việt Nam hóa giải nổi tiếng

series of unmaskings

Việt Nam hóa giải chuỗi

unmaskings revealed

Việt Nam hóa giải được tiết lộ

Example Sentences

recent unmaskings of several government officials have shocked the nation.

Việc phơi bày danh tính của nhiều quan chức chính phủ gần đây đã làm chấn động cả nước.

historians continue to study the unmaskings of famous spies during the cold war.

Các nhà sử học tiếp tục nghiên cứu việc phơi bày danh tính các điệp viên nổi tiếng trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.

the documentary focuses on the dramatic unmaskings of corrupt corporate leaders.

Bộ phim tài liệu tập trung vào việc phơi bày danh tính các lãnh đạo doanh nghiệp tham nhũng một cách đầy kịch tính.

public unmaskings of celebrities' hidden identities have become common in tabloid media.

Việc phơi bày danh tính ẩn của các ngôi sao đã trở nên phổ biến trong các phương tiện truyền thông kiểu báo tiêu nhân.

the unmaskings revealed a complex network of underground operatives.

Việc phơi bày danh tính đã hé lộ một mạng lưới phức tạp của các nhân viên ngầm.

a series of political unmaskings has destabilized the current administration.

Một loạt các việc phơi bày danh tính chính trị đã làm lung lay chính quyền hiện tại.

the book describes the shocking unmaskings of trusted advisors who were traitors.

Cuốn sách mô tả việc phơi bày danh tính các cố vấn thân cận vốn là gián điệp một cách sốc.

scientists are cautious about premature unmaskings of new species before official classification.

Các nhà khoa học thận trọng về việc phơi bày danh tính các loài mới trước khi được phân loại chính thức.

the unmaskings exposed years of systematic fraud within the organization.

Việc phơi bày danh tính đã phơi bày hàng năm gian lận có hệ thống bên trong tổ chức.

mass unmaskings of undercover agents occurred after the intelligence leak.

Việc phơi bày danh tính hàng loạt các đặc công đã xảy ra sau khi rò rỉ thông tin mật.

the investigation led to the unmaskings of several high-profile traitors in the agency.

Trước sự điều tra đã dẫn đến việc phơi bày danh tính của một số gián điệp nổi tiếng trong cơ quan.

recent unmaskings have sparked debates about privacy and national security.

Các việc phơi bày danh tính gần đây đã gây ra tranh luận về quyền riêng tư và an ninh quốc gia.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now