unpackage

[US]/ˌʌnˈpækɪdʒ/
[UK]/ˌʌnˈpækɪdʒ/

Translation

v. để mở gói; lấy một thứ ra khỏi bao bì của nó; (tin học, mạng) nén hoặc trích xuất tệp hoặc dữ liệu đã được đóng gói.

Phrases & Collocations

unpackage it

Giải gói nó

unpackage the box

Giải gói hộp

unpackage the gift

Giải gói món quà

unpackaged goods

Hàng hóa chưa được đóng gói

unpackages quickly

Giải gói nhanh chóng

unpackaged product

Sản phẩm chưa được đóng gói

unpackaged items

Các mặt hàng chưa được đóng gói

unpackaged items arrived

Các mặt hàng chưa được đóng gói đã đến

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now